OO4987

OO4987 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Omaha. Trong 787 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12434▲ 41,7%
Tháng 22145▲ 114,3%
Tháng 32762▲ 129,6%
Tháng 42953▲ 82,8%
Tháng 53160▲ 93,5%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 85––
Tháng 928––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1135––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)193376▲ 94,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%54,8%▼ 37,3%
Tháng 281,0%75,6%▼ 6,7%
Tháng 384,6%88,3%▲ 4,4%
Tháng 493,1%100,0%▲ 7,4%
Tháng 571,0%73,3%▲ 3,3%
Tháng 650,0%60,0%▲ 20,0%
Tháng 746,7%57,6%▲ 23,5%
Tháng 860,0%––
Tháng 982,1%––
Tháng 1077,2%–đang tích luỹ
Tháng 1177,1%––
Tháng 1293,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,4%72,8%▼ 0,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 605–
Tháng 713▲ 200,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)213▲ 550,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 772
  • Bị huỷ 1,9% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHX–OMA157 87,2%
  2. OMA–PHX146 90,3%
  3. ORD–FNT105 71,6%
  4. FNT–ORD72 53,7%
  5. ICT–ORD62 47,5%
  6. ORD–MCI37 35,3%
  7. PHX–GJT36 88,9%
  8. ORD–MEM31 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHX OMA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Eppley 1.667 4,0 phút 87,2% 157
OMA PHX Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.667 10,0 phút 90,3% 146
ORD FNT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Bishop 359 28,4 phút 71,6% 105
FNT ORD Sân bay quốc tế Bishop – Sân bay quốc tế O'Hare 359 54,2 phút 53,7% 72
ICT ORD Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National – Sân bay quốc tế O'Hare 944 50,0 phút 47,5% 62
ORD MCI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Kansas City 647 79,3 phút 35,3% 37
PHX GJT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay vùng Grand Junction 705 -2,5 phút 88,9% 36
ORD MEM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Memphis 792 21,0 phút 67,7% 31
RST ORD Sân bay quốc tế Rochester – Sân bay quốc tế O'Hare 431 0,8 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 20 20 65,0% 0
tháng 1/2025 24 24 87,5% 0
tháng 2/2025 21 21 81,0% 0
tháng 3/2025 27 26 84,6% 1
tháng 4/2025 29 29 93,1% 0
tháng 5/2025 31 31 71,0% 0
tháng 6/2025 30 30 50,0% 0
tháng 7/2025 31 30 46,7% 1
tháng 8/2025 5 5 60,0% 0
tháng 9/2025 28 28 82,1% 0
tháng 10/2025 57 57 77,2% 0
tháng 11/2025 35 35 77,1% 0
tháng 12/2025 43 43 93,0% 0
tháng 1/2026 34 31 54,8% 3
tháng 2/2026 45 45 75,6% 0
tháng 3/2026 62 60 88,3% 2
tháng 4/2026 53 53 100,0% 0
tháng 5/2026 60 60 73,3% 0
tháng 6/2026 60 55 60,0% 5
tháng 7/2026 62 59 57,6% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…