OO4960

OO4960 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Tulsa – Phoenix. Trong 954 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13662▲ 72,2%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 3738▲ 442,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 53040▲ 33,3%
Tháng 65660▲ 7,1%
Tháng 76261▼ 1,6%
Tháng 862––
Tháng 936––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)249347▲ 39,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,6%87,1%▲ 8,1%
Tháng 289,3%80,4%▼ 10,0%
Tháng 371,4%73,7%▲ 3,1%
Tháng 470,0%80,0%▲ 14,3%
Tháng 583,3%77,5%▼ 7,0%
Tháng 696,4%61,8%▼ 35,9%
Tháng 790,3%83,6%▼ 7,4%
Tháng 882,3%––
Tháng 965,7%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,5%––
Tháng 1281,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,1%77,7%▼ 6,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 605–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)05

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 945
  • Bị huỷ 0,9% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TUL–PHX345 82,6%
  2. PHX–TUL188 78,2%
  3. MSO–LAX89 88,8%
  4. LAX–MSO89 89,9%
  5. DFW–DRO71 78,3%
  6. DRO–DFW70 64,2%
  7. MKE–ORD30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 54 51 84,3% 3
tháng 12/2024 60 60 70,0% 0
tháng 1/2025 36 36 80,6% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 7 7 71,4% 0
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 30 30 83,3% 0
tháng 6/2025 56 56 96,4% 0
tháng 7/2025 62 62 90,3% 0
tháng 8/2025 62 62 82,3% 0
tháng 9/2025 36 35 65,7% 1
tháng 10/2025 9 9 100,0% 0
tháng 11/2025 57 57 82,5% 0
tháng 12/2025 60 60 81,7% 0
tháng 1/2026 62 62 87,1% 0
tháng 2/2026 56 56 80,4% 0
tháng 3/2026 38 38 73,7% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 40 40 77,5% 0
tháng 6/2026 60 55 61,8% 5
tháng 7/2026 61 61 83,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…