OH5670

OH5670 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Springfield. Trong 864 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1544▼ 92,6%
Tháng 25235▼ 32,7%
Tháng 362620,0%
Tháng 4660▲ 900,0%
Tháng 5162▲ 6.100,0%
Tháng 65060▲ 20,0%
Tháng 75860▲ 3,4%
Tháng 860––
Tháng 939––
Tháng 107–đang tích luỹ
Tháng 1132––
Tháng 127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)283343▲ 21,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,4%100,0%▲ 40,0%
Tháng 267,4%97,1%▲ 44,1%
Tháng 369,4%73,3%▲ 5,7%
Tháng 4100,0%80,0%▼ 20,0%
Tháng 5100,0%78,3%▼ 21,7%
Tháng 674,5%61,8%▼ 17,0%
Tháng 779,3%61,2%▼ 22,8%
Tháng 888,3%––
Tháng 994,9%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)80,3%78,8%▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 151▼ 80,0%
Tháng 260▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 635▲ 66,7%
Tháng 7011–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1421▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,8% 828
  • Bị huỷ 4,2% 36

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–SGF143 86,5%
  2. SGF–CLT119 83,9%
  3. DCA–BTV107 69,9%
  4. BTV–DCA107 72,7%
  5. MSY–DCA71 49,2%
  6. LEX–CLT71 78,6%
  7. DCA–MSY71 66,7%
  8. CLT–LEX71 82,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 9 9 88,9% 0
tháng 12/2024 44 43 72,1% 1
tháng 1/2025 54 49 71,4% 5
tháng 2/2025 52 46 67,4% 6
tháng 3/2025 62 62 69,4% 0
tháng 4/2025 6 6 100,0% 0
tháng 5/2025 1 1 100,0% 0
tháng 6/2025 50 47 74,5% 3
tháng 7/2025 58 58 79,3% 0
tháng 8/2025 60 60 88,3% 0
tháng 9/2025 39 39 94,9% 0
tháng 10/2025 7 7 100,0% 0
tháng 11/2025 32 32 75,0% 0
tháng 12/2025 7 7 85,7% 0
tháng 1/2026 4 3 100,0% 1
tháng 2/2026 35 35 97,1% 0
tháng 3/2026 62 60 73,3% 2
tháng 4/2026 60 60 80,0% 0
tháng 5/2026 62 60 78,3% 2
tháng 6/2026 60 55 61,8% 5
tháng 7/2026 60 49 61,2% 11

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…