OH5663
OH5663 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Columbus – Charlotte. Trong 710 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,3%trên 710 chuyến
- Chậm trung bình14,3 phút
- Tháng 7/20268▼ 84,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,7%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 29 | – |
| Tháng 2 | – | 45 | – |
| Tháng 3 | 13 | 60 | ▲ 361,5% |
| Tháng 4 | 56 | 36 | ▼ 35,7% |
| Tháng 5 | 60 | 21 | ▼ 65,0% |
| Tháng 6 | 58 | – | – |
| Tháng 7 | 52 | 8 | ▼ 84,6% |
| Tháng 8 | 59 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 56 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,8% | – |
| Tháng 2 | – | 76,2% | – |
| Tháng 3 | 69,2% | 64,8% | ▼ 6,4% |
| Tháng 4 | 87,5% | 61,8% | ▼ 29,4% |
| Tháng 5 | 83,9% | 85,7% | ▲ 2,1% |
| Tháng 6 | 87,9% | – | – |
| Tháng 7 | 86,5% | 100,0% | ▲ 15,6% |
| Tháng 8 | 89,8% | – | – |
| Tháng 9 | 86,7% | – | – |
| Tháng 10 | 85,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,5% | – | – |
| Tháng 12 | 55,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 6 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,3% 691
- Bị huỷ 2,7% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CMH CLT Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 559 | 12,1 phút | 85,2% | 162 |
| DFW HSV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Huntsville | 968 | 24,6 phút | 68,4% | 143 |
| CLT CMH Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 559 | 2,8 phút | 89,3% | 140 |
| HSV DFW Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 968 | 26,7 phút | 62,9% | 75 |
| RDU PHL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Philadelphia | 542 | 8,7 phút | 80,0% | 45 |
| ROC DCA Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 477 | 1,5 phút | 90,3% | 31 |
| DCA ROC Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Frederick Douglass Greater Rochester | 477 | 2,8 phút | 87,1% | 31 |
| PHL MYR Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 763 | 22,5 phút | 85,7% | 30 |
| MYR PHL Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Philadelphia | 763 | 25,8 phút | 82,1% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 6 | 6 | 33,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 13 | 13 | 69,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 56 | 56 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 60 | 56 | 83,9% | 4 |
| tháng 6/2025 | 58 | 58 | 87,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 52 | 52 | 86,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 59 | 59 | 89,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 86,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 56 | 56 | 85,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 1/2026 | 29 | 26 | 80,8% | 3 |
| tháng 2/2026 | 45 | 42 | 76,2% | 3 |
| tháng 3/2026 | 60 | 54 | 64,8% | 6 |
| tháng 4/2026 | 36 | 34 | 61,8% | 2 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 85,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |