OH5633

OH5633 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 27 đường bay, nhiều nhất là Norfolk – Charlotte. Trong 509 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–27–
Tháng 2621▲ 250,0%
Tháng 34126▼ 36,6%
Tháng 45653▼ 5,4%
Tháng 56223▼ 62,9%
Tháng 61530▲ 100,0%
Tháng 71621▲ 31,3%
Tháng 839––
Tháng 94––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1215––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–74,1%–
Tháng 260,0%80,0%▲ 33,3%
Tháng 389,5%44,0%▼ 50,8%
Tháng 473,2%71,2%▼ 2,8%
Tháng 580,0%60,9%▼ 23,9%
Tháng 692,9%77,8%▼ 16,2%
Tháng 7100,0%50,0%▼ 50,0%
Tháng 889,2%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1169,2%––
Tháng 1260,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2110,0%
Tháng 331▼ 66,7%
Tháng 401–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 613▲ 200,0%
Tháng 741▼ 75,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,7% 487
  • Bị huỷ 4,3% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 23/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORF–CLT63 65,6%
  2. CLT–ECP62 60,3%
  3. PHL–MEM57 83,9%
  4. MEM–PHL57 75,0%
  5. TVC–ORD30 69,0%
  6. ORD–TVC30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 1 1 100,0% 0
tháng 12/2024 26 25 80,0% 1
tháng 2/2025 6 5 60,0% 1
tháng 3/2025 41 38 89,5% 3
tháng 4/2025 56 56 73,2% 0
tháng 5/2025 62 60 80,0% 2
tháng 6/2025 15 14 92,9% 1
tháng 7/2025 16 12 100,0% 4
tháng 8/2025 39 37 89,2% 2
tháng 9/2025 4 4 100,0% 0
tháng 11/2025 27 26 69,2% 1
tháng 12/2025 15 15 60,0% 0
tháng 1/2026 27 27 74,1% 0
tháng 2/2026 21 20 80,0% 1
tháng 3/2026 26 25 44,0% 1
tháng 4/2026 53 52 71,2% 1
tháng 5/2026 23 23 60,9% 0
tháng 6/2026 30 27 77,8% 3
tháng 7/2026 21 20 50,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…