OH5629

OH5629 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Huntsville. Trong 703 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12162▲ 195,2%
Tháng 22756▲ 107,4%
Tháng 32962▲ 113,8%
Tháng 45760▲ 5,3%
Tháng 53547▲ 34,3%
Tháng 64814▼ 70,8%
Tháng 7461▼ 97,8%
Tháng 842––
Tháng 912––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)263302▲ 14,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,2%67,3%▼ 11,7%
Tháng 260,0%89,1%▲ 48,5%
Tháng 389,3%66,1%▼ 26,0%
Tháng 482,5%84,5%▲ 2,4%
Tháng 579,3%89,4%▲ 12,7%
Tháng 683,3%92,3%▲ 10,8%
Tháng 780,0%0,0%▼ 100,0%
Tháng 866,7%––
Tháng 983,3%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1181,0%––
Tháng 1275,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,7%69,8%▼ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 107–
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 316▲ 500,0%
Tháng 402–
Tháng 560▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1017▲ 70,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,0% 675
  • Bị huỷ 4,0% 28

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 4/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–HSV111 75,5%
  2. STL–DCA69 72,1%
  3. DCA–STL69 84,1%
  4. SGF–DFW54 82,0%
  5. DFW–SGF54 80,0%
  6. SRQ–CLT43 79,1%
  7. CLT–SRQ43 90,7%
  8. TYS–CLT37 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

11
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 2 2 100,0% 0
tháng 12/2024 5 5 80,0% 0
tháng 1/2025 21 21 76,2% 0
tháng 2/2025 27 25 60,0% 2
tháng 3/2025 29 28 89,3% 1
tháng 4/2025 57 57 82,5% 0
tháng 5/2025 35 29 79,3% 6
tháng 6/2025 48 48 83,3% 0
tháng 7/2025 46 45 80,0% 1
tháng 8/2025 42 42 66,7% 0
tháng 9/2025 12 12 83,3% 0
tháng 10/2025 2 2 100,0% 0
tháng 11/2025 43 42 81,0% 1
tháng 12/2025 32 32 75,0% 0
tháng 1/2026 62 55 67,3% 7
tháng 2/2026 56 55 89,1% 1
tháng 3/2026 62 56 66,1% 6
tháng 4/2026 60 58 84,5% 2
tháng 5/2026 47 47 89,4% 0
tháng 6/2026 14 13 92,3% 1
tháng 7/2026 1 1 0,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…