OH5628

OH5628 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Fayetteville. Trong 888 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14057▲ 42,5%
Tháng 24424▼ 45,5%
Tháng 36248▼ 22,6%
Tháng 46032▼ 46,7%
Tháng 56235▼ 43,5%
Tháng 62860▲ 114,3%
Tháng 73152▲ 67,7%
Tháng 857––
Tháng 932––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1247––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)327308▼ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,6%86,3%▼ 8,8%
Tháng 277,8%75,0%▼ 3,6%
Tháng 387,5%71,4%▼ 18,4%
Tháng 475,9%62,5%▼ 17,6%
Tháng 571,7%62,9%▼ 12,3%
Tháng 652,0%75,0%▲ 44,2%
Tháng 780,8%76,0%▼ 5,9%
Tháng 885,7%––
Tháng 978,1%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1186,4%––
Tháng 1251,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,2%72,7%▼ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 136▲ 100,0%
Tháng 280▼ 100,0%
Tháng 3660,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 752▼ 60,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2914▼ 51,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,8% 842
  • Bị huỷ 5,2% 46

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–XNA253 81,4%
  2. XNA–PHL235 74,9%
  3. MYR–DCA76 74,0%
  4. DCA–MYR76 70,8%
  5. TVC–CLT65 76,6%
  6. CLT–TVC65 73,4%
  7. PNS–PHL37 54,1%
  8. DCA–BDL37 79,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 5 5 100,0% 0
tháng 12/2024 22 22 77,3% 0
tháng 1/2025 40 37 94,6% 3
tháng 2/2025 44 36 77,8% 8
tháng 3/2025 62 56 87,5% 6
tháng 4/2025 60 58 75,9% 2
tháng 5/2025 62 60 71,7% 2
tháng 6/2025 28 25 52,0% 3
tháng 7/2025 31 26 80,8% 5
tháng 8/2025 57 56 85,7% 1
tháng 9/2025 32 32 78,1% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 59 59 86,4% 0
tháng 12/2025 47 45 51,1% 2
tháng 1/2026 57 51 86,3% 6
tháng 2/2026 24 24 75,0% 0
tháng 3/2026 48 42 71,4% 6
tháng 4/2026 32 32 62,5% 0
tháng 5/2026 35 35 62,9% 0
tháng 6/2026 60 60 75,0% 0
tháng 7/2026 52 50 76,0% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…