OH5623
OH5623 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Baton Rouge – Dallas-Fort Worth. Trong 499 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,3%trên 499 chuyến
- Chậm trung bình12,5 phút
- Tháng 7/20268▼ 74,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,2%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 36 | ▼ 28,0% |
| Tháng 2 | 30 | 11 | ▼ 63,3% |
| Tháng 3 | 55 | 18 | ▼ 67,3% |
| Tháng 4 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 26 | 31 | ▲ 19,2% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | 8 | ▼ 74,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,4% | 87,9% | ▲ 9,3% |
| Tháng 2 | 76,7% | 77,8% | ▲ 1,4% |
| Tháng 3 | 64,2% | 73,3% | ▲ 14,3% |
| Tháng 4 | 83,3% | 50,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 100,0% | 77,4% | ▼ 22,6% |
| Tháng 6 | 86,2% | – | – |
| Tháng 7 | 82,8% | 100,0% | ▲ 20,8% |
| Tháng 8 | 86,7% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 63,0% | – | – |
| Tháng 12 | 73,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,8% 473
- Bị huỷ 5,2% 26
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 28/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BTR DFW Sân bay Baton Rouge Metropolitan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 616 | 9,7 phút | 89,0% | 153 |
| STL PHL Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.306 | 10,1 phút | 88,1% | 48 |
| JAN DFW Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 655 | 10,1 phút | 77,1% | 37 |
| DFW JAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Jackson-Evers | 655 | 10,4 phút | 82,9% | 37 |
| PHL STL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis | 1.306 | 17,0 phút | 70,0% | 33 |
| MHT DCA Sân bay vùng Manchester-Boston – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 654 | 25,4 phút | 57,1% | 30 |
| DCA MHT Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay vùng Manchester-Boston | 654 | 24,6 phút | 64,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 50 | 46 | 80,4% | 4 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 53 | 64,2% | 2 |
| tháng 4/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 23 | 100,0% | 3 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 54 | 63,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 18 | 15 | 73,3% | 3 |
| tháng 1/2026 | 36 | 33 | 87,9% | 3 |
| tháng 2/2026 | 11 | 9 | 77,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 18 | 15 | 73,3% | 3 |
| tháng 4/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 7/2026 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |