OH5608
OH5608 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Washington – Greenville. Trong 767 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,0%trên 767 chuyến
- Chậm trung bình32,4 phút
- Tháng 7/202621▼ 60,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,8%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 8 | ▼ 85,7% |
| Tháng 2 | 35 | 36 | ▲ 2,9% |
| Tháng 3 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 4 | 30 | 60 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 31 | 51 | ▲ 64,5% |
| Tháng 6 | 14 | 30 | ▲ 114,3% |
| Tháng 7 | 53 | 21 | ▼ 60,4% |
| Tháng 8 | 35 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 56 | – | – |
| Tháng 12 | 34 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 250 | 264 | ▲ 5,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54,4% | 40,0% | ▼ 26,4% |
| Tháng 2 | 45,2% | 52,9% | ▲ 17,2% |
| Tháng 3 | 67,9% | 58,8% | ▼ 13,3% |
| Tháng 4 | 75,9% | 84,8% | ▲ 11,7% |
| Tháng 5 | 53,3% | 90,0% | ▲ 68,8% |
| Tháng 6 | 64,3% | 61,5% | ▼ 4,3% |
| Tháng 7 | 68,1% | 45,0% | ▼ 33,9% |
| Tháng 8 | 51,5% | – | – |
| Tháng 9 | 73,1% | – | – |
| Tháng 10 | 85,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 71,2% | – | – |
| Tháng 12 | 73,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 61,3% | 61,9% | ▲ 1,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 3 | ▼ 70,0% |
| Tháng 2 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 3 | 7 | ▲ 133,3% |
| Tháng 4 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 25 | 19 | ▼ 24,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,2% 715
- Bị huỷ 6,8% 52
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA GSP Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 637 | 21,5 phút | 69,2% | 208 |
| TUL DCA Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.685 | 49,8 phút | 61,2% | 164 |
| DCA TUL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Tulsa | 1.685 | 26,4 phút | 59,3% | 164 |
| CLT BTV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington | 1.224 | 65,0 phút | 57,1% | 62 |
| PHL MSN Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay Dane County Regional Truax | 1.227 | -2,8 phút | 95,5% | 44 |
| MSN PHL Sân bay Dane County Regional Truax – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.227 | -4,1 phút | 93,2% | 44 |
| CMH DCA Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 519 | 115,4 phút | 51,9% | 32 |
| DCA CMH Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 519 | 28,4 phút | 64,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 51 | 49 | 61,2% | 2 |
| tháng 1/2025 | 56 | 46 | 54,4% | 10 |
| tháng 2/2025 | 35 | 31 | 45,2% | 4 |
| tháng 3/2025 | 31 | 28 | 67,9% | 3 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 75,9% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 6/2025 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 53 | 47 | 68,1% | 6 |
| tháng 8/2025 | 35 | 33 | 51,5% | 2 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 56 | 52 | 71,2% | 4 |
| tháng 12/2025 | 34 | 34 | 73,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 5 | 40,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 36 | 34 | 52,9% | 2 |
| tháng 3/2026 | 58 | 51 | 58,8% | 7 |
| tháng 4/2026 | 60 | 59 | 84,8% | 1 |
| tháng 5/2026 | 51 | 50 | 90,0% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 26 | 61,5% | 4 |
| tháng 7/2026 | 21 | 20 | 45,0% | 1 |