OH5583
OH5583 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Cincinnati. Trong 750 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,6%trên 750 chuyến
- Chậm trung bình27,1 phút
- Tháng 7/202630▲ 15,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,1%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 49 | ▲ 58,1% |
| Tháng 2 | 28 | 46 | ▲ 64,3% |
| Tháng 3 | 47 | 62 | ▲ 31,9% |
| Tháng 4 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 5 | 61 | 23 | ▼ 62,3% |
| Tháng 6 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 7 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 8 | 27 | – | – |
| Tháng 9 | 25 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 280 | 300 | ▲ 7,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,2% | 86,7% | ▲ 16,8% |
| Tháng 2 | 53,9% | 86,7% | ▲ 60,9% |
| Tháng 3 | 71,1% | 71,4% | ▲ 0,5% |
| Tháng 4 | 70,6% | 82,5% | ▲ 16,8% |
| Tháng 5 | 74,6% | 73,9% | ▼ 0,9% |
| Tháng 6 | 53,3% | 70,4% | ▲ 32,0% |
| Tháng 7 | 47,8% | 53,9% | ▲ 12,6% |
| Tháng 8 | 63,0% | – | – |
| Tháng 9 | 88,0% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,6% | 75,1% | ▲ 17,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 4 | – |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 4 | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 3 | 4 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 15 | 21 | ▲ 40,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,9% 712
- Bị huỷ 5,1% 38
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL CVG Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 814 | 44,5 phút | 64,8% | 225 |
| ORF CLT Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 465 | 32,3 phút | 68,6% | 89 |
| LFT DFW Sân bay vùng Lafayette – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 564 | 14,4 phút | 76,7% | 82 |
| DFW LFT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Lafayette | 564 | 17,7 phút | 85,9% | 82 |
| ICT DFW Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 530 | 36,3 phút | 67,8% | 62 |
| DFW ICT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National | 530 | 27,7 phút | 77,2% | 61 |
| DSM DFW Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.006 | 6,3 phút | 82,8% | 30 |
| DFW DSM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Des Moines | 1.006 | 8,0 phút | 83,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 26 | 53,9% | 2 |
| tháng 3/2025 | 47 | 45 | 71,1% | 2 |
| tháng 4/2025 | 56 | 51 | 70,6% | 5 |
| tháng 5/2025 | 61 | 59 | 74,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 31 | 30 | 53,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 26 | 23 | 47,8% | 3 |
| tháng 8/2025 | 27 | 27 | 63,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 17 | 15 | 80,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 49 | 45 | 86,7% | 4 |
| tháng 2/2026 | 46 | 45 | 86,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 62 | 56 | 71,4% | 6 |
| tháng 4/2026 | 60 | 57 | 82,5% | 3 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 70,4% | 3 |
| tháng 7/2026 | 30 | 26 | 53,9% | 4 |