OH5563

OH5563 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Savannah. Trong 605 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 69,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12744▲ 63,0%
Tháng 22848▲ 71,4%
Tháng 33354▲ 63,6%
Tháng 43358▲ 75,8%
Tháng 53112▼ 61,3%
Tháng 630––
Tháng 76––
Tháng 824––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)152216▲ 42,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,8%63,2%▼ 21,8%
Tháng 260,7%53,5%▼ 11,9%
Tháng 369,7%59,6%▼ 14,5%
Tháng 469,7%60,4%▼ 13,4%
Tháng 569,0%81,8%▲ 18,6%
Tháng 668,0%––
Tháng 780,0%––
Tháng 883,3%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1080,7%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1250,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)70,0%63,7%▼ 9,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 116▲ 500,0%
Tháng 205–
Tháng 307–
Tháng 405–
Tháng 521▼ 50,0%
Tháng 65––
Tháng 71––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)324▲ 700,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,4% 571
  • Bị huỷ 5,6% 34

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–SAV136 77,9%
  2. CAK–CLT82 70,4%
  3. ORD–CAK76 61,4%
  4. CAK–ORD76 62,7%
  5. SAV–CLT48 76,1%
  6. PNS–CLT32 64,5%
  7. GSP–DCA32 55,6%
  8. DCA–GSP32 57,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 35 35 71,4% 0
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 36 36 80,6% 0
tháng 1/2025 27 26 80,8% 1
tháng 2/2025 28 28 60,7% 0
tháng 3/2025 33 33 69,7% 0
tháng 4/2025 33 33 69,7% 0
tháng 5/2025 31 29 69,0% 2
tháng 6/2025 30 25 68,0% 5
tháng 7/2025 6 5 80,0% 1
tháng 8/2025 24 24 83,3% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 31 31 80,7% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 15 14 50,0% 1
tháng 1/2026 44 38 63,2% 6
tháng 2/2026 48 43 53,5% 5
tháng 3/2026 54 47 59,6% 7
tháng 4/2026 58 53 60,4% 5
tháng 5/2026 12 11 81,8% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…