OH5563
OH5563 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Savannah. Trong 605 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 69,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,7%trên 605 chuyến
- Chậm trung bình28,4 phút
- Tháng 5/202612▼ 61,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ5,6%
- Các chặng mang số hiệu này16
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 44 | ▲ 63,0% |
| Tháng 2 | 28 | 48 | ▲ 71,4% |
| Tháng 3 | 33 | 54 | ▲ 63,6% |
| Tháng 4 | 33 | 58 | ▲ 75,8% |
| Tháng 5 | 31 | 12 | ▼ 61,3% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 6 | – | – |
| Tháng 8 | 24 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 152 | 216 | ▲ 42,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 63,2% | ▼ 21,8% |
| Tháng 2 | 60,7% | 53,5% | ▼ 11,9% |
| Tháng 3 | 69,7% | 59,6% | ▼ 14,5% |
| Tháng 4 | 69,7% | 60,4% | ▼ 13,4% |
| Tháng 5 | 69,0% | 81,8% | ▲ 18,6% |
| Tháng 6 | 68,0% | – | – |
| Tháng 7 | 80,0% | – | – |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 80,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 70,0% | 63,7% | ▼ 9,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 6 | ▲ 500,0% |
| Tháng 2 | 0 | 5 | – |
| Tháng 3 | 0 | 7 | – |
| Tháng 4 | 0 | 5 | – |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 5 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 3 | 24 | ▲ 700,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,4% 571
- Bị huỷ 5,6% 34
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT SAV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 344 | 8,8 phút | 77,9% | 136 |
| CAK CLT Sân bay vùng Akron Canton – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 636 | 29,0 phút | 70,4% | 82 |
| ORD CAK Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay vùng Akron Canton | 551 | 50,5 phút | 61,4% | 76 |
| CAK ORD Sân bay vùng Akron Canton – Sân bay quốc tế O'Hare | 551 | 43,2 phút | 62,7% | 76 |
| SAV CLT Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 344 | 11,4 phút | 76,1% | 48 |
| PNS CLT Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 786 | 27,4 phút | 64,5% | 32 |
| GSP DCA Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 637 | 55,4 phút | 55,6% | 32 |
| DCA GSP Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 637 | 19,8 phút | 57,1% | 32 |
| PHL GRR Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Gerald R. Ford | 920 | 87,9 phút | 62,5% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 35 | 35 | 71,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 36 | 36 | 80,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 33 | 33 | 69,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 25 | 68,0% | 5 |
| tháng 7/2025 | 6 | 5 | 80,0% | 1 |
| tháng 8/2025 | 24 | 24 | 83,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 14 | 50,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 44 | 38 | 63,2% | 6 |
| tháng 2/2026 | 48 | 43 | 53,5% | 5 |
| tháng 3/2026 | 54 | 47 | 59,6% | 7 |
| tháng 4/2026 | 58 | 53 | 60,4% | 5 |
| tháng 5/2026 | 12 | 11 | 81,8% | 1 |