OH5560
OH5560 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Gulfport – Charlotte. Trong 751 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,6%trên 751 chuyến
- Chậm trung bình22,7 phút
- Tháng 7/202613▼ 79,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ7,3%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 28 | 32 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 5 | 30 | 40 | ▲ 33,3% |
| Tháng 6 | 54 | 56 | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 62 | 13 | ▼ 79,0% |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 48 | – | – |
| Tháng 10 | 8 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 261 | 261 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 96,3% | 94,2% | ▼ 2,1% |
| Tháng 2 | 83,3% | 76,7% | ▼ 8,0% |
| Tháng 3 | 86,2% | 92,6% | ▲ 7,4% |
| Tháng 4 | 68,0% | 76,7% | ▲ 12,8% |
| Tháng 5 | 85,7% | 60,0% | ▼ 30,0% |
| Tháng 6 | 56,6% | 69,6% | ▲ 22,9% |
| Tháng 7 | 65,4% | 55,6% | ▼ 15,0% |
| Tháng 8 | 60,0% | – | – |
| Tháng 9 | 62,5% | – | – |
| Tháng 10 | 87,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,1% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,4% | 75,0% | ▼ 3,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 10 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 6 | 1 | 10 | ▲ 900,0% |
| Tháng 7 | 10 | 4 | ▼ 60,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 23 | 32 | ▲ 39,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 92,7% 696
- Bị huỷ 7,3% 55
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 34 | 34 | 91,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 27 | 96,3% | 4 |
| tháng 2/2025 | 28 | 24 | 83,3% | 4 |
| tháng 3/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 4/2025 | 26 | 25 | 68,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 30 | 28 | 85,7% | 2 |
| tháng 6/2025 | 54 | 53 | 56,6% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 52 | 65,4% | 10 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 48 | 48 | 62,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 52 | 94,2% | 10 |
| tháng 2/2026 | 32 | 30 | 76,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 35 | 60,0% | 5 |
| tháng 6/2026 | 56 | 46 | 69,6% | 10 |
| tháng 7/2026 | 13 | 9 | 55,6% | 4 |