OH5510

OH5510 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Pensacola. Trong 640 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13036▲ 20,0%
Tháng 21231▲ 158,3%
Tháng 3–14–
Tháng 4–30–
Tháng 55431▼ 42,6%
Tháng 63430▼ 11,8%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 830––
Tháng 958––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1245––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,0%90,9%▼ 5,3%
Tháng 291,7%76,7%▼ 16,4%
Tháng 3–69,2%–
Tháng 4–53,6%–
Tháng 553,9%62,1%▲ 15,3%
Tháng 646,9%65,4%▲ 39,5%
Tháng 744,8%66,7%▲ 48,7%
Tháng 886,2%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1246,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 153▼ 40,0%
Tháng 201–
Tháng 3–1–
Tháng 4–2–
Tháng 5220,0%
Tháng 624▲ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 615
  • Bị huỷ 3,9% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–PNS133 54,8%
  2. ATL–DCA102 80,4%
  3. PNS–CLT99 94,7%
  4. DFW–EVV44 56,1%
  5. DCA–ATL43 83,7%
  6. DCA–BTV33 87,9%
  7. BTV–DCA33 75,8%
  8. MEM–CLT31 46,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 34 34 97,1% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 30 25 96,0% 5
tháng 2/2025 12 12 91,7% 0
tháng 5/2025 54 52 53,9% 2
tháng 6/2025 34 32 46,9% 2
tháng 7/2025 30 29 44,8% 1
tháng 8/2025 30 29 86,2% 1
tháng 9/2025 58 58 82,8% 0
tháng 10/2025 10 10 80,0% 0
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 45 45 46,7% 0
tháng 1/2026 36 33 90,9% 3
tháng 2/2026 31 30 76,7% 1
tháng 3/2026 14 13 69,2% 1
tháng 4/2026 30 28 53,6% 2
tháng 5/2026 31 29 62,1% 2
tháng 6/2026 30 26 65,4% 4
tháng 7/2026 31 30 66,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…