OH5505
OH5505 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Columbus. Trong 952 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 68,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,9%trên 952 chuyến
- Chậm trung bình24,6 phút
- Tháng 7/202660▲ 5,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ7,5%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 60 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 56 | 48 | ▼ 14,3% |
| Tháng 3 | 60 | 56 | ▼ 6,7% |
| Tháng 4 | 49 | 36 | ▼ 26,5% |
| Tháng 5 | 7 | 42 | ▲ 500,0% |
| Tháng 6 | 48 | 60 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 57 | 60 | ▲ 5,3% |
| Tháng 8 | 39 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 24 | – | – |
| Tháng 12 | 32 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 339 | 362 | ▲ 6,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,1% | 70,4% | ▼ 15,3% |
| Tháng 2 | 80,0% | 70,5% | ▼ 11,9% |
| Tháng 3 | 94,8% | 74,1% | ▼ 21,9% |
| Tháng 4 | 55,1% | 76,5% | ▲ 38,8% |
| Tháng 5 | 57,1% | 70,0% | ▲ 22,5% |
| Tháng 6 | 29,4% | 63,8% | ▲ 116,9% |
| Tháng 7 | 25,7% | 35,3% | ▲ 37,3% |
| Tháng 8 | 64,1% | – | – |
| Tháng 9 | 88,2% | – | – |
| Tháng 10 | 77,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 50,0% | – | – |
| Tháng 12 | 78,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 60,7% | 65,8% | ▲ 8,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 6 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | 2 | – |
| Tháng 6 | 14 | 2 | ▼ 85,7% |
| Tháng 7 | 22 | 9 | ▼ 59,1% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 42 | 27 | ▼ 35,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 92,5% 881
- Bị huỷ 7,5% 71
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 82,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 59 | 83,1% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 55 | 80,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 60 | 58 | 94,8% | 2 |
| tháng 4/2025 | 49 | 49 | 55,1% | 0 |
| tháng 5/2025 | 7 | 7 | 57,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 48 | 34 | 29,4% | 14 |
| tháng 7/2025 | 57 | 35 | 25,7% | 22 |
| tháng 8/2025 | 39 | 39 | 64,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 77,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 24 | 22 | 50,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 32 | 32 | 78,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 60 | 54 | 70,4% | 6 |
| tháng 2/2026 | 48 | 44 | 70,5% | 4 |
| tháng 3/2026 | 56 | 54 | 74,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 36 | 34 | 76,5% | 2 |
| tháng 5/2026 | 42 | 40 | 70,0% | 2 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 63,8% | 2 |
| tháng 7/2026 | 60 | 51 | 35,3% | 9 |