OH5502

OH5502 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Allentown. Trong 785 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12560▲ 140,0%
Tháng 21226▲ 116,7%
Tháng 3263▼ 88,5%
Tháng 44924▼ 51,0%
Tháng 56030▼ 50,0%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 7931▲ 244,4%
Tháng 850––
Tháng 960––
Tháng 1040–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)241204▼ 15,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,5%87,0%▼ 3,8%
Tháng 283,3%80,8%▼ 3,1%
Tháng 368,0%100,0%▲ 47,1%
Tháng 462,5%83,3%▲ 33,3%
Tháng 570,0%66,7%▼ 4,8%
Tháng 672,4%62,5%▼ 13,7%
Tháng 766,7%58,3%▼ 12,5%
Tháng 856,0%––
Tháng 983,1%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,8%––
Tháng 1265,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,3%76,9%▲ 4,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 146▲ 50,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 626▲ 200,0%
Tháng 707–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)820▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,1% 754
  • Bị huỷ 3,9% 31

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–ABE193 75,5%
  2. ABE–CLT190 73,9%
  3. DCA–ATL71 58,6%
  4. CLT–AVP44 79,6%
  5. MGM–DFW37 87,9%
  6. DFW–LEX31 80,0%
  7. LEX–DFW30 62,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 69,2% 0
tháng 11/2024 5 5 60,0% 0
tháng 12/2024 28 28 67,9% 0
tháng 1/2025 25 21 90,5% 4
tháng 2/2025 12 12 83,3% 0
tháng 3/2025 26 25 68,0% 1
tháng 4/2025 49 48 62,5% 1
tháng 5/2025 60 60 70,0% 0
tháng 6/2025 60 58 72,4% 2
tháng 7/2025 9 9 66,7% 0
tháng 8/2025 50 50 56,0% 0
tháng 9/2025 60 59 83,1% 1
tháng 10/2025 40 40 90,0% 0
tháng 11/2025 58 58 82,8% 0
tháng 12/2025 60 58 65,5% 2
tháng 1/2026 60 54 87,0% 6
tháng 2/2026 26 26 80,8% 0
tháng 3/2026 3 2 100,0% 1
tháng 4/2026 24 24 83,3% 0
tháng 5/2026 30 30 66,7% 0
tháng 6/2026 30 24 62,5% 6
tháng 7/2026 31 24 58,3% 7

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…