OH5498
OH5498 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Burlington – Charlotte. Trong 802 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,9%trên 802 chuyến
- Chậm trung bình15,7 phút
- Tháng 7/202628▲ 16,7%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,5%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 60 | 31 | ▼ 48,3% |
| Tháng 4 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 5 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 24 | 28 | ▲ 16,7% |
| Tháng 8 | 18 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 354 | 209 | ▼ 41,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,4% | 85,2% | ▲ 6,0% |
| Tháng 2 | 83,3% | 73,1% | ▼ 12,3% |
| Tháng 3 | 81,4% | 100,0% | ▲ 22,9% |
| Tháng 4 | 81,7% | 86,7% | ▲ 6,1% |
| Tháng 5 | 85,7% | 73,3% | ▼ 14,4% |
| Tháng 6 | 54,2% | 75,0% | ▲ 38,5% |
| Tháng 7 | 59,1% | 46,2% | ▼ 21,9% |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | 82,1% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 86,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,1% | 77,1% | ▲ 2,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 8 | 2 | ▼ 75,0% |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
| Tháng 6 | 6 | 2 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 29 | 13 | ▼ 55,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,5% 758
- Bị huỷ 5,5% 44
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BTV CLT Sân bay quốc tế Patrick Leahy Burlington – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.224 | 11,1 phút | 87,7% | 156 |
| CLT ATL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 365 | 19,1 phút | 67,4% | 141 |
| CLT MYR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Myrtle Beach | 252 | 25,3 phút | 73,8% | 91 |
| MYR CLT Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 252 | 23,2 phút | 75,6% | 89 |
| RIC PHL Sân bay quốc tế Richmond – Sân bay quốc tế Philadelphia | 319 | 7,9 phút | 81,4% | 62 |
| PHL RIC Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Richmond | 319 | 0,8 phút | 89,8% | 62 |
| DFW DAY Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Dayton | 1.385 | 0,8 phút | 86,4% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 84,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 49 | 49 | 85,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 60 | 63,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 56 | 80,4% | 6 |
| tháng 2/2025 | 56 | 48 | 83,3% | 8 |
| tháng 3/2025 | 60 | 59 | 81,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 81,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 62 | 56 | 85,7% | 6 |
| tháng 6/2025 | 30 | 24 | 54,2% | 6 |
| tháng 7/2025 | 24 | 22 | 59,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 18 | 18 | 77,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 85,2% | 4 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 73,1% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 100,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 28 | 75,0% | 2 |
| tháng 7/2026 | 28 | 26 | 46,2% | 2 |