OH5490
OH5490 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Jackson. Trong 831 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,2%trên 831 chuyến
- Chậm trung bình16,2 phút
- Tháng 7/202653▲ 26,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này17
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60 | 36 | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 24 | 11 | ▼ 54,2% |
| Tháng 3 | 2 | 22 | ▲ 1.000,0% |
| Tháng 4 | 30 | 54 | ▲ 80,0% |
| Tháng 5 | 58 | 58 | 0,0% |
| Tháng 6 | 56 | 52 | ▼ 7,1% |
| Tháng 7 | 42 | 53 | ▲ 26,2% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 56 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 272 | 286 | ▲ 5,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,9% | 79,4% | ▲ 4,7% |
| Tháng 2 | 70,8% | 90,9% | ▲ 28,3% |
| Tháng 3 | 50,0% | 70,6% | ▲ 41,2% |
| Tháng 4 | 83,3% | 63,0% | ▼ 24,4% |
| Tháng 5 | 66,7% | 75,0% | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 78,6% | 75,0% | ▼ 4,5% |
| Tháng 7 | 89,7% | 79,3% | ▼ 11,7% |
| Tháng 8 | 81,3% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 94,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 62,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 73,6% | 76,2% | ▲ 3,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 5 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 9 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 811
- Bị huỷ 2,4% 20
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 51 | 51 | 94,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 60 | 60 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 60 | 58 | 75,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 58 | 54 | 66,7% | 4 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 78,6% | 0 |
| tháng 7/2025 | 42 | 39 | 89,7% | 3 |
| tháng 8/2025 | 34 | 32 | 81,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 52 | 94,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 56 | 56 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 36 | 34 | 79,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 22 | 17 | 70,6% | 5 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 63,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 58 | 56 | 75,0% | 2 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 53 | 53 | 79,3% | 0 |