OH5478

OH5478 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Des Moines. Trong 645 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 168▲ 33,3%
Tháng 23218▼ 43,8%
Tháng 35244▼ 15,4%
Tháng 43335▲ 6,1%
Tháng 55827▼ 53,4%
Tháng 63413▼ 61,8%
Tháng 7553▲ 960,0%
Tháng 826––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1232––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220198▼ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,0%62,5%▲ 4,2%
Tháng 264,3%83,3%▲ 29,6%
Tháng 387,5%52,4%▼ 40,1%
Tháng 480,7%81,3%▲ 0,7%
Tháng 577,2%69,2%▼ 10,3%
Tháng 658,6%77,8%▲ 32,7%
Tháng 760,0%53,1%▼ 11,6%
Tháng 873,1%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,6%––
Tháng 1256,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,8%68,5%▼ 1,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 240▼ 100,0%
Tháng 342▼ 50,0%
Tháng 423▲ 50,0%
Tháng 5110,0%
Tháng 654▼ 20,0%
Tháng 704–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1714▼ 17,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,6% 610
  • Bị huỷ 5,4% 35

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–DSM118 68,1%
  2. PHL–MEM75 79,2%
  3. SDF–DFW66 66,1%
  4. DFW–SDF66 64,5%
  5. TYS–CLT40 70,3%
  6. CLT–TYS40 85,7%
  7. PHL–RDU38 66,7%
  8. JAN–DFW31 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
PHL DSM Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Des Moines 1.560 23,0 phút 68,1% 118
PHL MEM Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Memphis 1.405 13,5 phút 79,2% 75
SDF DFW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.178 83,2 phút 66,1% 66
DFW SDF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louisville 1.178 26,2 phút 64,5% 66
TYS CLT Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 284 16,0 phút 70,3% 40
CLT TYS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay McGhee Tyson 284 10,2 phút 85,7% 40
PHL RDU Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham 542 23,7 phút 66,7% 38
JAN DFW Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 655 56,9 phút 80,0% 31
DFW JAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Jackson-Evers 655 16,7 phút 77,4% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 24 24 95,8% 0
tháng 12/2024 43 43 74,4% 0
tháng 1/2025 6 5 60,0% 1
tháng 2/2025 32 28 64,3% 4
tháng 3/2025 52 48 87,5% 4
tháng 4/2025 33 31 80,7% 2
tháng 5/2025 58 57 77,2% 1
tháng 6/2025 34 29 58,6% 5
tháng 7/2025 5 5 60,0% 0
tháng 8/2025 26 26 73,1% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 27 23 82,6% 4
tháng 12/2025 32 32 56,3% 0
tháng 1/2026 8 8 62,5% 0
tháng 2/2026 18 18 83,3% 0
tháng 3/2026 44 42 52,4% 2
tháng 4/2026 35 32 81,3% 3
tháng 5/2026 27 26 69,2% 1
tháng 6/2026 13 9 77,8% 4
tháng 7/2026 53 49 53,1% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…