OH5469

OH5469 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Wilmington – Philadelphia. Trong 478 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11222▲ 83,3%
Tháng 2–18–
Tháng 343▼ 25,0%
Tháng 45224▼ 53,8%
Tháng 567▲ 16,7%
Tháng 627––
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%84,2%▲ 5,3%
Tháng 2–82,4%–
Tháng 3100,0%66,7%▼ 33,3%
Tháng 484,6%82,6%▼ 2,4%
Tháng 5100,0%100,0%0,0%
Tháng 688,9%––
Tháng 796,6%66,1%▼ 31,5%
Tháng 893,6%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 12–––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 123▲ 50,0%
Tháng 2–1–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 60––
Tháng 721▼ 50,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,9% 463
  • Bị huỷ 3,1% 15

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ILM–PHL89 93,1%
  2. PWM–DCA53 70,6%
  3. DCA–PWM53 72,6%
  4. GRR–PHL33 84,9%
  5. ATL–DCA32 89,3%
  6. PNS–PHL30 48,3%
  7. PHL–PNS30 83,3%
  8. ORD–TYS30 85,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 42 42 81,0% 0
tháng 12/2024 56 54 64,8% 2
tháng 1/2025 12 10 80,0% 2
tháng 3/2025 4 4 100,0% 0
tháng 4/2025 52 52 84,6% 0
tháng 5/2025 6 6 100,0% 0
tháng 6/2025 27 27 88,9% 0
tháng 7/2025 31 29 96,6% 2
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 30 30 83,3% 0
tháng 11/2025 1 1 100,0% 0
tháng 12/2025 2 0 — 2
tháng 1/2026 22 19 84,2% 3
tháng 2/2026 18 17 82,4% 1
tháng 3/2026 3 3 66,7% 0
tháng 4/2026 24 23 82,6% 1
tháng 5/2026 7 6 100,0% 1
tháng 7/2026 60 59 66,1% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…