OH5456

OH5456 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Atlanta. Trong 611 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1819▲ 137,5%
Tháng 23623▼ 36,1%
Tháng 36027▼ 55,0%
Tháng 4354▲ 1.700,0%
Tháng 52740▲ 48,1%
Tháng 656––
Tháng 753––
Tháng 851––
Tháng 93––
Tháng 108–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)134163▲ 21,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%58,8%▼ 21,6%
Tháng 261,8%90,5%▲ 46,5%
Tháng 375,0%92,3%▲ 23,1%
Tháng 4100,0%74,1%▼ 25,9%
Tháng 576,0%86,1%▲ 13,3%
Tháng 650,0%––
Tháng 752,8%––
Tháng 858,8%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1181,5%––
Tháng 1272,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)77,6%80,4%▲ 3,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2220,0%
Tháng 341▼ 75,0%
Tháng 400–
Tháng 524▲ 100,0%
Tháng 64––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)89▲ 12,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,9% 586
  • Bị huỷ 4,1% 25

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–ATL121 89,8%
  2. CLT–LEX57 53,6%
  3. LEX–CLT56 47,2%
  4. SYR–DCA44 82,9%
  5. DCA–SYR44 74,4%
  6. MEM–PHL31 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 87,5% 0
tháng 11/2024 32 32 93,8% 0
tháng 12/2024 18 18 83,3% 0
tháng 1/2025 8 8 75,0% 0
tháng 2/2025 36 34 61,8% 2
tháng 3/2025 60 56 75,0% 4
tháng 4/2025 3 3 100,0% 0
tháng 5/2025 27 25 76,0% 2
tháng 6/2025 56 52 50,0% 4
tháng 7/2025 53 53 52,8% 0
tháng 8/2025 51 51 58,8% 0
tháng 9/2025 3 3 100,0% 0
tháng 10/2025 8 8 100,0% 0
tháng 11/2025 27 27 81,5% 0
tháng 12/2025 26 22 72,7% 4
tháng 1/2026 19 17 58,8% 2
tháng 2/2026 23 21 90,5% 2
tháng 3/2026 27 26 92,3% 1
tháng 4/2026 54 54 74,1% 0
tháng 5/2026 40 36 86,1% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…