OH5427

OH5427 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Pensacola. Trong 623 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12818▼ 35,7%
Tháng 22430▲ 25,0%
Tháng 32410▼ 58,3%
Tháng 450––
Tháng 5607▼ 88,3%
Tháng 6112▼ 81,8%
Tháng 7160▲ 5.900,0%
Tháng 8–––
Tháng 956––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1262––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 191,3%100,0%▲ 9,5%
Tháng 281,8%73,3%▼ 10,4%
Tháng 387,5%80,0%▼ 8,6%
Tháng 486,0%––
Tháng 559,7%85,7%▲ 43,7%
Tháng 672,7%50,0%▼ 31,3%
Tháng 7100,0%51,8%▼ 48,2%
Tháng 8–––
Tháng 996,4%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1186,4%––
Tháng 1269,4%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 150▼ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 40––
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 704–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 609
  • Bị huỷ 2,2% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–PNS118 81,4%
  2. PNS–CLT117 80,3%
  3. BTR–DCA70 87,3%
  4. PHL–GSP63 82,3%
  5. GSP–PHL63 82,0%
  6. PHL–DTW30 55,2%
  7. DTW–PHL30 48,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 45,0% 0
tháng 11/2024 24 24 91,7% 0
tháng 12/2024 17 17 76,5% 0
tháng 1/2025 28 23 91,3% 5
tháng 2/2025 24 22 81,8% 2
tháng 3/2025 24 24 87,5% 0
tháng 4/2025 50 50 86,0% 0
tháng 5/2025 60 57 59,7% 3
tháng 6/2025 11 11 72,7% 0
tháng 7/2025 1 1 100,0% 0
tháng 9/2025 56 56 96,4% 0
tháng 10/2025 60 60 96,7% 0
tháng 11/2025 59 59 86,4% 0
tháng 12/2025 62 62 69,4% 0
tháng 1/2026 18 18 100,0% 0
tháng 2/2026 30 30 73,3% 0
tháng 3/2026 10 10 80,0% 0
tháng 5/2026 7 7 85,7% 0
tháng 6/2026 2 2 50,0% 0
tháng 7/2026 60 56 51,8% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…