OH5418

OH5418 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Knoxville. Trong 668 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1271▼ 96,3%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 3337▼ 78,8%
Tháng 46048▼ 20,0%
Tháng 55458▲ 7,4%
Tháng 63052▲ 73,3%
Tháng 72957▲ 96,6%
Tháng 825––
Tháng 927––
Tháng 1038–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)261240▼ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 192,3%100,0%▲ 8,3%
Tháng 285,7%70,6%▼ 17,6%
Tháng 387,5%80,0%▼ 8,6%
Tháng 480,0%89,6%▲ 12,0%
Tháng 576,0%76,8%▲ 1,0%
Tháng 680,0%53,5%▼ 33,1%
Tháng 755,2%54,2%▼ 1,8%
Tháng 875,0%––
Tháng 992,6%––
Tháng 1073,7%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,5%74,9%▼ 5,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 542▼ 50,0%
Tháng 609–
Tháng 709–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)622▲ 266,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,5% 638
  • Bị huỷ 4,5% 30

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–TYS148 85,6%
  2. CVG–CLT77 68,8%
  3. DCA–SYR65 50,0%
  4. SYR–DCA62 58,8%
  5. ILM–CLT47 71,1%
  6. SAV–DCA44 84,1%
  7. DCA–SAV44 90,9%
  8. TYS–CLT36 72,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 77,5% 0
tháng 11/2024 27 27 88,9% 0
tháng 12/2024 8 8 87,5% 0
tháng 1/2025 27 26 92,3% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 33 32 87,5% 1
tháng 4/2025 60 60 80,0% 0
tháng 5/2025 54 50 76,0% 4
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 29 29 55,2% 0
tháng 8/2025 25 24 75,0% 1
tháng 9/2025 27 27 92,6% 0
tháng 10/2025 38 38 73,7% 0
tháng 11/2025 1 0 — 1
tháng 12/2025 1 1 0,0% 0
tháng 1/2026 1 1 100,0% 0
tháng 2/2026 17 17 70,6% 0
tháng 3/2026 7 5 80,0% 2
tháng 4/2026 48 48 89,6% 0
tháng 5/2026 58 56 76,8% 2
tháng 6/2026 52 43 53,5% 9
tháng 7/2026 57 48 54,2% 9

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…