OH5407
OH5407 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Washington. Trong 792 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,3%trên 792 chuyến
- Chậm trung bình27,5 phút
- Tháng 7/202652▼ 10,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,2%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 2 | 50 | 26 | ▼ 48,0% |
| Tháng 3 | 62 | 26 | ▼ 58,1% |
| Tháng 4 | 52 | 6 | ▼ 88,5% |
| Tháng 5 | 29 | 18 | ▼ 37,9% |
| Tháng 6 | 52 | 52 | 0,0% |
| Tháng 7 | 58 | 52 | ▼ 10,3% |
| Tháng 8 | 53 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 45 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 357 | 211 | ▼ 40,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 69,4% | 83,3% | ▲ 20,1% |
| Tháng 2 | 35,9% | 70,8% | ▲ 97,3% |
| Tháng 3 | 61,0% | 88,0% | ▲ 44,2% |
| Tháng 4 | 65,4% | 66,7% | ▲ 2,0% |
| Tháng 5 | 60,0% | 66,7% | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 78,9% | 61,5% | ▼ 22,0% |
| Tháng 7 | 88,7% | 66,7% | ▼ 24,8% |
| Tháng 8 | 71,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 64,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,7% | – | – |
| Tháng 12 | 51,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 65,6% | 72,0% | ▲ 9,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 7 | ▲ 40,0% |
| Tháng 2 | 11 | 2 | ▼ 81,8% |
| Tháng 3 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 5 | 1 | ▼ 80,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 28 | 11 | ▼ 60,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,8% 751
- Bị huỷ 5,2% 41
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 49 | 48 | 66,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 54 | 49 | 69,4% | 5 |
| tháng 2/2025 | 50 | 39 | 35,9% | 11 |
| tháng 3/2025 | 62 | 59 | 61,0% | 3 |
| tháng 4/2025 | 52 | 52 | 65,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 29 | 25 | 60,0% | 4 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 78,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 58 | 53 | 88,7% | 5 |
| tháng 8/2025 | 53 | 53 | 71,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 45 | 45 | 64,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 28 | 60,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 27 | 51,9% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 24 | 83,3% | 7 |
| tháng 2/2026 | 26 | 24 | 70,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 26 | 25 | 88,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 52 | 52 | 61,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 52 | 51 | 66,7% | 1 |