OH5405
OH5405 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Springfield. Trong 685 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,0%trên 685 chuyến
- Chậm trung bình14,3 phút
- Tháng 7/202660▲ 650,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,0%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 31 | ▲ 72,2% |
| Tháng 2 | 40 | 28 | ▼ 30,0% |
| Tháng 3 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 52 | 24 | ▼ 53,8% |
| Tháng 5 | 58 | 36 | ▼ 37,9% |
| Tháng 6 | 16 | 60 | ▲ 275,0% |
| Tháng 7 | 8 | 60 | ▲ 650,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 26 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 254 | 270 | ▲ 6,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,2% | 78,6% | ▼ 11,0% |
| Tháng 2 | 70,0% | 85,2% | ▲ 21,7% |
| Tháng 3 | 91,5% | 66,7% | ▼ 27,2% |
| Tháng 4 | 76,0% | 62,5% | ▼ 17,8% |
| Tháng 5 | 75,0% | 88,9% | ▲ 18,5% |
| Tháng 6 | 75,0% | 77,6% | ▲ 3,5% |
| Tháng 7 | 75,0% | 69,0% | ▼ 8,0% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 0,0% | – | – |
| Tháng 10 | 96,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33,3% | – | – |
| Tháng 12 | 65,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 78,7% | 75,5% | ▼ 4,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 10 | 1 | ▼ 90,0% |
| Tháng 3 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 6 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 2 | – |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 22 | 9 | ▼ 59,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,0% 651
- Bị huỷ 5,0% 34
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SGF CLT Sân bay Springfield Branson National – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.138 | 11,6 phút | 76,8% | 71 |
| CLT SGF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Springfield Branson National | 1.138 | 10,8 phút | 75,4% | 71 |
| DFW BHM Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 959 | 27,6 phút | 70,6% | 70 |
| CLT CHA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) | 388 | 13,7 phút | 76,9% | 56 |
| CHA CLT Chattanooga Metropolitan Airport (Lovell Field) – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 388 | 16,9 phút | 73,1% | 56 |
| ORF ORD Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.152 | 27,5 phút | 81,8% | 37 |
| DCA RDU Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 365 | 9,5 phút | 75,0% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 43 | 42 | 78,6% | 1 |
| tháng 1/2025 | 18 | 17 | 88,2% | 1 |
| tháng 2/2025 | 40 | 30 | 70,0% | 10 |
| tháng 3/2025 | 62 | 59 | 91,5% | 3 |
| tháng 4/2025 | 52 | 50 | 76,0% | 2 |
| tháng 5/2025 | 58 | 52 | 75,0% | 6 |
| tháng 6/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 37 | 35 | 65,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 78,6% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 66,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 62,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 58 | 77,6% | 2 |
| tháng 7/2026 | 60 | 58 | 69,0% | 2 |