OH5400
OH5400 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Dayton – Washington. Trong 692 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,4%trên 692 chuyến
- Chậm trung bình23,7 phút
- Tháng 7/202643▲ 65,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,1%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 30 | 23 | ▼ 23,3% |
| Tháng 2 | 28 | 34 | ▲ 21,4% |
| Tháng 3 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 4 | 30 | 57 | ▲ 90,0% |
| Tháng 5 | 30 | 57 | ▲ 90,0% |
| Tháng 6 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 7 | 26 | 43 | ▲ 65,4% |
| Tháng 8 | 5 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 201 | 332 | ▲ 65,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 57,1% | 70,0% | ▲ 22,5% |
| Tháng 2 | 55,6% | 71,0% | ▲ 27,7% |
| Tháng 3 | 74,2% | 72,2% | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 86,7% | 63,2% | ▼ 27,1% |
| Tháng 5 | 50,0% | 83,9% | ▲ 67,9% |
| Tháng 6 | 43,5% | 75,0% | ▲ 72,5% |
| Tháng 7 | 46,2% | 88,9% | ▲ 92,6% |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 64,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 59,0% | 74,9% | ▲ 26,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 3 | 0 | 4 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 3 | 8 | ▲ 166,7% |
| Tháng 7 | 0 | 7 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 26 | ▲ 333,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,9% 657
- Bị huỷ 5,1% 35
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DAY DCA Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 628 | 23,4 phút | 67,9% | 200 |
| SDF DCA Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 760 | 37,3 phút | 79,0% | 70 |
| DCA SDF Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Louisville | 760 | 9,6 phút | 84,8% | 53 |
| GSP CLT Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 121 | 49,6 phút | 45,8% | 52 |
| DCA PWM Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Portland Jetport | 775 | 11,8 phút | 79,6% | 44 |
| PWM DCA Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 775 | 30,7 phút | 67,6% | 38 |
| DCA CVG Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 660 | 30,0 phút | 60,7% | 32 |
| CLT ATW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Appleton | 1.195 | 14,4 phút | 71,4% | 30 |
| ATW CLT Sân bay quốc tế Appleton – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.195 | 13,0 phút | 71,4% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 89,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 25 | 60,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 30 | 28 | 57,1% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 55,6% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 23 | 43,5% | 3 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 46,2% | 0 |
| tháng 8/2025 | 5 | 4 | 100,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 52 | 51 | 64,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 23 | 20 | 70,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 34 | 31 | 71,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 58 | 54 | 72,2% | 4 |
| tháng 4/2026 | 57 | 57 | 63,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 57 | 56 | 83,9% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 52 | 75,0% | 8 |
| tháng 7/2026 | 43 | 36 | 88,9% | 7 |