OH5375

OH5375 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Cincinnati – Charlotte. Trong 748 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12731▲ 14,8%
Tháng 22627▲ 3,8%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53140▲ 29,0%
Tháng 65256▲ 7,7%
Tháng 75254▲ 3,8%
Tháng 834––
Tháng 926––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)249269▲ 8,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,5%85,7%▼ 3,1%
Tháng 273,9%77,8%▲ 5,2%
Tháng 374,2%80,0%▲ 7,8%
Tháng 473,3%66,7%▼ 9,1%
Tháng 555,2%72,5%▲ 31,4%
Tháng 658,7%63,5%▲ 8,1%
Tháng 754,6%36,4%▼ 33,3%
Tháng 870,6%––
Tháng 984,6%––
Tháng 1096,7%–đang tích luỹ
Tháng 1180,0%––
Tháng 1254,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,3%68,9%▲ 0,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 230▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 664▼ 33,3%
Tháng 7810▲ 25,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2018▼ 10,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,9% 710
  • Bị huỷ 5,1% 38

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CVG–CLT325 76,3%
  2. PHL–ORF131 75,6%
  3. DCA–ROC68 54,0%
  4. ROC–DCA62 54,7%
  5. DCA–CMH56 58,8%
  6. CMH–DCA52 58,1%
  7. PHL–MHT31 55,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 89,5% 0
tháng 11/2024 29 29 72,4% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 27 26 88,5% 1
tháng 2/2025 26 23 73,9% 3
tháng 3/2025 31 31 74,2% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 29 55,2% 2
tháng 6/2025 52 46 58,7% 6
tháng 7/2025 52 44 54,6% 8
tháng 8/2025 34 34 70,6% 0
tháng 9/2025 26 26 84,6% 0
tháng 10/2025 30 30 96,7% 0
tháng 11/2025 30 30 80,0% 0
tháng 12/2025 31 31 54,8% 0
tháng 1/2026 31 28 85,7% 3
tháng 2/2026 27 27 77,8% 0
tháng 3/2026 31 30 80,0% 1
tháng 4/2026 30 30 66,7% 0
tháng 5/2026 40 40 72,5% 0
tháng 6/2026 56 52 63,5% 4
tháng 7/2026 54 44 36,4% 10

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…