OH5355
OH5355 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Augusta – Dallas-Fort Worth. Trong 743 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,9%trên 743 chuyến
- Chậm trung bình16,9 phút
- Tháng 7/202657▲ 14,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,9%
- Các chặng mang số hiệu này22
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 30 | ▲ 11,1% |
| Tháng 2 | 42 | 27 | ▼ 35,7% |
| Tháng 3 | 59 | 31 | ▼ 47,5% |
| Tháng 4 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 6 | 42 | 50 | ▲ 19,0% |
| Tháng 7 | 50 | 57 | ▲ 14,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 51 | – | – |
| Tháng 10 | 33 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 281 | 245 | ▼ 12,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,0% | 84,0% | ▲ 3,8% |
| Tháng 2 | 48,7% | 85,2% | ▲ 75,1% |
| Tháng 3 | 91,4% | 92,6% | ▲ 1,3% |
| Tháng 4 | 65,5% | 96,4% | ▲ 47,2% |
| Tháng 5 | 67,7% | 90,5% | ▲ 33,6% |
| Tháng 6 | 83,3% | 73,8% | ▼ 11,4% |
| Tháng 7 | 87,8% | 71,4% | ▼ 18,6% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 78,0% | – | – |
| Tháng 10 | 78,1% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,2% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,0% | 84,8% | ▲ 13,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 5 | ▼ 16,7% |
| Tháng 2 | 5 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 8 | – |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 14 | 19 | ▲ 35,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,2% 707
- Bị huỷ 4,8% 36
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| AGS DFW Sân bay Augusta Regional At Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.403 | 20,8 phút | 89,4% | 186 |
| CLT SHV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay vùng Shreveport | 1.228 | 28,8 phút | 65,2% | 67 |
| DFW PNS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pensacola | 970 | 9,8 phút | 78,2% | 59 |
| PNS DFW Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 970 | 20,0 phút | 64,4% | 50 |
| XNA CLT Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.211 | 0,4 phút | 90,5% | 42 |
| CLT XNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay khu vực Northwest Arkansas | 1.211 | 0,1 phút | 92,9% | 42 |
| CLT OAJ Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Albert J Ellis | 306 | 28,6 phút | 76,7% | 37 |
| TYS ORD Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế O'Hare | 765 | 3,0 phút | 83,9% | 36 |
| OAJ CLT Sân bay Albert J Ellis – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 306 | 6,8 phút | 93,3% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 14 | 14 | 64,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 21 | 81,0% | 6 |
| tháng 2/2025 | 42 | 37 | 48,7% | 5 |
| tháng 3/2025 | 59 | 58 | 91,4% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 65,5% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 42 | 42 | 83,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 50 | 49 | 87,8% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 51 | 50 | 78,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 33 | 32 | 78,1% | 1 |
| tháng 11/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 25 | 84,0% | 5 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 27 | 92,6% | 4 |
| tháng 4/2026 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 21 | 90,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 50 | 42 | 73,8% | 8 |
| tháng 7/2026 | 57 | 56 | 71,4% | 1 |