OH5355

OH5355 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Augusta – Dallas-Fort Worth. Trong 743 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12730▲ 11,1%
Tháng 24227▼ 35,7%
Tháng 35931▼ 47,5%
Tháng 43028▼ 6,7%
Tháng 53122▼ 29,0%
Tháng 64250▲ 19,0%
Tháng 75057▲ 14,0%
Tháng 831––
Tháng 951––
Tháng 1033–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)281245▼ 12,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,0%84,0%▲ 3,8%
Tháng 248,7%85,2%▲ 75,1%
Tháng 391,4%92,6%▲ 1,3%
Tháng 465,5%96,4%▲ 47,2%
Tháng 567,7%90,5%▲ 33,6%
Tháng 683,3%73,8%▼ 11,4%
Tháng 787,8%71,4%▼ 18,6%
Tháng 893,6%––
Tháng 978,0%––
Tháng 1078,1%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1287,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,0%84,8%▲ 13,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 165▼ 16,7%
Tháng 250▼ 100,0%
Tháng 314▲ 300,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 608–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1419▲ 35,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,2% 707
  • Bị huỷ 4,8% 36

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AGS–DFW186 89,4%
  2. CLT–SHV67 65,2%
  3. DFW–PNS59 78,2%
  4. PNS–DFW50 64,4%
  5. XNA–CLT42 90,5%
  6. CLT–XNA42 92,9%
  7. CLT–OAJ37 76,7%
  8. TYS–ORD36 83,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AGS DFW Sân bay Augusta Regional At Bush – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.403 20,8 phút 89,4% 186
CLT SHV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay vùng Shreveport 1.228 28,8 phút 65,2% 67
DFW PNS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pensacola 970 9,8 phút 78,2% 59
PNS DFW Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 970 20,0 phút 64,4% 50
XNA CLT Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.211 0,4 phút 90,5% 42
CLT XNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay khu vực Northwest Arkansas 1.211 0,1 phút 92,9% 42
CLT OAJ Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Albert J Ellis 306 28,6 phút 76,7% 37
TYS ORD Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế O'Hare 765 3,0 phút 83,9% 36
OAJ CLT Sân bay Albert J Ellis – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 306 6,8 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 26 26 96,2% 0
tháng 12/2024 14 14 64,3% 0
tháng 1/2025 27 21 81,0% 6
tháng 2/2025 42 37 48,7% 5
tháng 3/2025 59 58 91,4% 1
tháng 4/2025 30 29 65,5% 1
tháng 5/2025 31 31 67,7% 0
tháng 6/2025 42 42 83,3% 0
tháng 7/2025 50 49 87,8% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 51 50 78,0% 1
tháng 10/2025 33 32 78,1% 1
tháng 11/2025 30 29 86,2% 1
tháng 12/2025 31 31 87,1% 0
tháng 1/2026 30 25 84,0% 5
tháng 2/2026 27 27 85,2% 0
tháng 3/2026 31 27 92,6% 4
tháng 4/2026 28 28 96,4% 0
tháng 5/2026 22 21 90,5% 1
tháng 6/2026 50 42 73,8% 8
tháng 7/2026 57 56 71,4% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…