OH5339
OH5339 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 30 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Norfolk. Trong 725 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,5%trên 725 chuyến
- Chậm trung bình23,4 phút
- Tháng 7/202651▼ 5,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,1%
- Các chặng mang số hiệu này30
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 23 | ▼ 8,0% |
| Tháng 2 | 40 | 21 | ▼ 47,5% |
| Tháng 3 | 56 | 23 | ▼ 58,9% |
| Tháng 4 | 14 | 52 | ▲ 271,4% |
| Tháng 5 | 34 | 60 | ▲ 76,5% |
| Tháng 6 | 56 | 50 | ▼ 10,7% |
| Tháng 7 | 54 | 51 | ▼ 5,6% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 16 | – | – |
| Tháng 12 | 17 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 279 | 280 | ▲ 0,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,0% | 68,4% | ▼ 19,5% |
| Tháng 2 | 51,5% | 66,7% | ▲ 29,4% |
| Tháng 3 | 57,4% | 75,0% | ▲ 30,6% |
| Tháng 4 | 71,4% | 76,9% | ▲ 7,7% |
| Tháng 5 | 55,9% | 73,3% | ▲ 31,2% |
| Tháng 6 | 64,8% | 46,8% | ▼ 27,8% |
| Tháng 7 | 90,0% | 54,2% | ▼ 39,8% |
| Tháng 8 | 72,2% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 82,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,0% | – | – |
| Tháng 12 | 68,8% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,0% | 65,9% | ▼ 3,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | 7 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 7 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 20 | 13 | ▼ 35,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,9% 688
- Bị huỷ 5,1% 37
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT ORF Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Norfolk | 465 | 39,4 phút | 52,5% | 61 |
| ORF CLT Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 465 | 35,2 phút | 55,4% | 60 |
| BNA CLT Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 528 | 23,2 phút | 70,6% | 52 |
| SDF PHL Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Philadelphia | 926 | 32,0 phút | 78,6% | 45 |
| PHL SDF Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Louisville | 926 | 9,9 phút | 78,6% | 45 |
| MLB CLT Sân bay quốc tế Melbourne Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 791 | 13,1 phút | 72,7% | 44 |
| CLT MLB Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Melbourne Orlando | 791 | 7,6 phút | 79,6% | 44 |
| DCA MSY Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.560 | 12,5 phút | 73,1% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 64,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 20 | 85,0% | 5 |
| tháng 2/2025 | 40 | 33 | 51,5% | 7 |
| tháng 3/2025 | 56 | 54 | 57,4% | 2 |
| tháng 4/2025 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 55,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 56 | 54 | 64,8% | 2 |
| tháng 7/2025 | 54 | 50 | 90,0% | 4 |
| tháng 8/2025 | 20 | 18 | 72,2% | 2 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 82,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 16 | 15 | 80,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 17 | 16 | 68,8% | 1 |
| tháng 1/2026 | 23 | 19 | 68,4% | 4 |
| tháng 2/2026 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 23 | 20 | 75,0% | 3 |
| tháng 4/2026 | 52 | 52 | 76,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 50 | 47 | 46,8% | 3 |
| tháng 7/2026 | 51 | 48 | 54,2% | 3 |