OH5285
OH5285 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Baton Rouge – Dallas-Fort Worth. Trong 639 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,1%trên 639 chuyến
- Chậm trung bình29,3 phút
- Tháng 7/202627▼ 56,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,7%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 50 | 22 | ▼ 56,0% |
| Tháng 2 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 3 | 24 | 31 | ▲ 29,2% |
| Tháng 4 | 4 | 54 | ▲ 1.250,0% |
| Tháng 5 | 54 | 49 | ▼ 9,3% |
| Tháng 6 | 58 | 26 | ▼ 55,2% |
| Tháng 7 | 62 | 27 | ▼ 56,5% |
| Tháng 8 | 36 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 278 | 235 | ▼ 15,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,6% | 63,2% | ▲ 13,7% |
| Tháng 2 | 54,2% | 72,0% | ▲ 32,9% |
| Tháng 3 | 91,7% | 80,0% | ▼ 12,7% |
| Tháng 4 | 100,0% | 83,3% | ▼ 16,7% |
| Tháng 5 | 54,9% | 72,3% | ▲ 31,8% |
| Tháng 6 | 70,9% | 73,9% | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 77,4% | 48,0% | ▼ 38,0% |
| Tháng 8 | 70,6% | – | – |
| Tháng 9 | 50,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,0% | – | – |
| Tháng 12 | 44,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 72,1% | 70,4% | ▼ 2,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 6 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 2 | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 12 | ▼ 7,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,3% 609
- Bị huỷ 4,7% 30
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BTR DFW Sân bay Baton Rouge Metropolitan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 616 | 49,5 phút | 67,9% | 85 |
| DCA SYR Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock | 480 | 28,1 phút | 57,9% | 64 |
| MHT DCA Sân bay vùng Manchester-Boston – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 654 | 73,5 phút | 60,7% | 62 |
| ICT DFW Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 530 | 26,1 phút | 70,7% | 61 |
| DFW ICT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National | 530 | 21,0 phút | 78,0% | 61 |
| PHL IND Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Indianapolis | 944 | 8,6 phút | 81,8% | 44 |
| IND PHL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Philadelphia | 944 | 10,0 phút | 79,1% | 44 |
| SYR DCA Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 480 | 25,6 phút | 50,0% | 37 |
| DFW BTR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Baton Rouge Metropolitan | 616 | 28,2 phút | 66,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 50 | 45 | 55,6% | 5 |
| tháng 2/2025 | 26 | 24 | 54,2% | 2 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 91,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 54 | 51 | 54,9% | 3 |
| tháng 6/2025 | 58 | 55 | 70,9% | 3 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 36 | 34 | 70,6% | 2 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 50 | 82,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 28 | 27 | 44,4% | 1 |
| tháng 1/2026 | 22 | 19 | 63,2% | 3 |
| tháng 2/2026 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 49 | 47 | 72,3% | 2 |
| tháng 6/2026 | 26 | 23 | 73,9% | 3 |
| tháng 7/2026 | 27 | 25 | 48,0% | 2 |