OH5273

OH5273 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Savannah. Trong 683 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 66,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15230▼ 42,3%
Tháng 25225▼ 51,9%
Tháng 35531▼ 43,6%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)281207▼ 26,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 171,4%84,6%▲ 18,5%
Tháng 225,6%66,7%▲ 160,0%
Tháng 348,2%69,2%▲ 43,8%
Tháng 476,7%86,2%▲ 12,4%
Tháng 558,1%77,4%▲ 33,3%
Tháng 662,1%55,2%▼ 11,1%
Tháng 753,6%58,6%▲ 9,4%
Tháng 885,7%––
Tháng 975,9%––
Tháng 1071,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,1%––
Tháng 1271,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)56,5%71,1%▲ 25,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1104▼ 60,0%
Tháng 2131▼ 92,3%
Tháng 315▲ 400,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 6110,0%
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2813▼ 53,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,6% 639
  • Bị huỷ 6,4% 44

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–SAV331 69,3%
  2. CAE–DCA120 56,5%
  3. DCA–CAE82 50,0%
  4. DFW–AGS53 63,8%
  5. CAK–CLT48 75,0%
  6. DFW–CRP30 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 21 21 81,0% 0
tháng 12/2024 24 24 58,3% 0
tháng 1/2025 52 42 71,4% 10
tháng 2/2025 52 39 25,6% 13
tháng 3/2025 55 54 48,2% 1
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 31 31 58,1% 0
tháng 6/2025 30 29 62,1% 1
tháng 7/2025 31 28 53,6% 3
tháng 8/2025 29 28 85,7% 1
tháng 9/2025 30 29 75,9% 1
tháng 10/2025 31 31 71,0% 0
tháng 11/2025 29 28 82,1% 1
tháng 12/2025 31 31 71,0% 0
tháng 1/2026 30 26 84,6% 4
tháng 2/2026 25 24 66,7% 1
tháng 3/2026 31 26 69,2% 5
tháng 4/2026 29 29 86,2% 0
tháng 5/2026 31 31 77,4% 0
tháng 6/2026 30 29 55,2% 1
tháng 7/2026 31 29 58,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…