OH5259

OH5259 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Manchester – Charlotte. Trong 684 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15424▼ 55,6%
Tháng 24427▼ 38,6%
Tháng 33231▼ 3,1%
Tháng 43048▲ 60,0%
Tháng 53138▲ 22,6%
Tháng 6308▼ 73,3%
Tháng 7307▼ 76,7%
Tháng 823––
Tháng 929––
Tháng 1020–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)251183▼ 27,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,2%81,0%▼ 15,9%
Tháng 275,0%60,0%▼ 20,0%
Tháng 379,3%56,7%▼ 28,5%
Tháng 465,5%68,8%▲ 4,9%
Tháng 566,7%68,4%▲ 2,6%
Tháng 636,7%57,1%▲ 55,8%
Tháng 741,4%83,3%▲ 101,4%
Tháng 877,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1085,0%–đang tích luỹ
Tháng 1159,3%––
Tháng 1231,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,8%67,9%▲ 3,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 242▼ 50,0%
Tháng 331▼ 66,7%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)118▼ 27,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,6% 661
  • Bị huỷ 3,4% 23

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 26/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MHT–CLT191 66,7%
  2. BNA–DCA134 58,7%
  3. GSO–CLT79 85,5%
  4. CLT–GSO75 80,3%
  5. HSV–DCA38 60,5%
  6. DCA–HSV38 76,3%
  7. DFW–BTR35 67,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 92,5% 0
tháng 11/2024 33 33 93,9% 0
tháng 12/2024 54 54 75,9% 0
tháng 1/2025 54 53 96,2% 1
tháng 2/2025 44 40 75,0% 4
tháng 3/2025 32 29 79,3% 3
tháng 4/2025 30 29 65,5% 1
tháng 5/2025 31 30 66,7% 1
tháng 6/2025 30 30 36,7% 0
tháng 7/2025 30 29 41,4% 1
tháng 8/2025 23 22 77,3% 1
tháng 9/2025 29 28 100,0% 1
tháng 10/2025 20 20 85,0% 0
tháng 11/2025 28 27 59,3% 1
tháng 12/2025 23 22 31,8% 1
tháng 1/2026 24 21 81,0% 3
tháng 2/2026 27 25 60,0% 2
tháng 3/2026 31 30 56,7% 1
tháng 4/2026 48 48 68,8% 0
tháng 5/2026 38 38 68,4% 0
tháng 6/2026 8 7 57,1% 1
tháng 7/2026 7 6 83,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…