OH5220

OH5220 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Charleston. Trong 737 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1585▼ 91,4%
Tháng 244––
Tháng 356––
Tháng 42948▲ 65,5%
Tháng 52962▲ 113,8%
Tháng 65660▲ 7,1%
Tháng 76259▼ 4,8%
Tháng 821––
Tháng 929––
Tháng 109–đang tích luỹ
Tháng 115––
Tháng 1227––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,8%40,0%▼ 57,3%
Tháng 281,0%––
Tháng 383,9%––
Tháng 479,3%68,1%▼ 14,1%
Tháng 537,0%86,4%▲ 133,4%
Tháng 662,0%87,5%▲ 41,1%
Tháng 771,2%74,1%▲ 4,2%
Tháng 884,2%––
Tháng 982,8%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1263,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100▼ 100,0%
Tháng 22––
Tháng 30––
Tháng 401–
Tháng 523▲ 50,0%
Tháng 664▼ 33,3%
Tháng 7101▼ 90,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 94,4% 696
  • Bị huỷ 5,6% 41

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–CHS125 84,9%
  2. CHS–CLT108 80,4%
  3. CLT–IAD71 85,5%
  4. IAD–CLT70 75,8%
  5. PHL–LEX62 75,9%
  6. LEX–PHL62 60,4%
  7. PHL–DTW44 81,4%
  8. DTW–PHL44 73,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 6 6 66,7% 0
tháng 12/2024 52 52 71,2% 0
tháng 1/2025 58 48 93,8% 10
tháng 2/2025 44 42 81,0% 2
tháng 3/2025 56 56 83,9% 0
tháng 4/2025 29 29 79,3% 0
tháng 5/2025 29 27 37,0% 2
tháng 6/2025 56 50 62,0% 6
tháng 7/2025 62 52 71,2% 10
tháng 8/2025 21 19 84,2% 2
tháng 9/2025 29 29 82,8% 0
tháng 10/2025 9 9 100,0% 0
tháng 11/2025 5 5 100,0% 0
tháng 12/2025 27 27 63,0% 0
tháng 1/2026 5 5 40,0% 0
tháng 4/2026 48 47 68,1% 1
tháng 5/2026 62 59 86,4% 3
tháng 6/2026 60 56 87,5% 4
tháng 7/2026 59 58 74,1% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…