OH5195
OH5195 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Mobile – Dallas-Fort Worth. Trong 628 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,7%trên 628 chuyến
- Chậm trung bình22,2 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 37 | 7 | ▼ 81,1% |
| Tháng 2 | 28 | 17 | ▼ 39,3% |
| Tháng 3 | 7 | 31 | ▲ 342,9% |
| Tháng 4 | 3 | 54 | ▲ 1.700,0% |
| Tháng 5 | 27 | 50 | ▲ 85,2% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 163 | 219 | ▲ 34,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,9% | 100,0% | ▲ 20,7% |
| Tháng 2 | 84,0% | 100,0% | ▲ 19,0% |
| Tháng 3 | 85,7% | 79,3% | ▼ 7,5% |
| Tháng 4 | 100,0% | 75,9% | ▼ 24,1% |
| Tháng 5 | 66,7% | 83,7% | ▲ 25,5% |
| Tháng 6 | 89,7% | 93,1% | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 93,3% | 82,8% | ▼ 11,3% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 70,0% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,7% | – | – |
| Tháng 12 | 35,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 86,0% | 87,8% | ▲ 2,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 13 | 5 | ▼ 61,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 607
- Bị huỷ 3,3% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MOB DFW Sân bay vùng Mobile – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 866 | 23,3 phút | 89,0% | 132 |
| GNV CLT Sân bay khu vực Gainesville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 627 | 15,6 phút | 92,8% | 102 |
| BHM CLT Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 564 | -1,6 phút | 89,5% | 78 |
| DAB CLT Sân bay quốc tế Daytona Beach – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 671 | 4,5 phút | 72,7% | 44 |
| CLT DAB Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Daytona Beach | 671 | 8,7 phút | 86,4% | 44 |
| ORD TYS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay McGhee Tyson | 765 | 38,1 phút | 72,7% | 33 |
| DFW HOU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay William P. Hobby | 398 | 34,2 phút | 68,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 37 | 35 | 82,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 25 | 84,0% | 3 |
| tháng 3/2025 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 21 | 66,7% | 6 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 93,3% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 73,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 42 | 39 | 35,9% | 3 |
| tháng 1/2026 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 79,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 54 | 54 | 75,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 49 | 83,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |