OH5183

OH5183 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Washington – Bangor. Trong 812 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15544▼ 20,0%
Tháng 24052▲ 30,0%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53142▲ 35,5%
Tháng 65––
Tháng 71548▲ 220,0%
Tháng 829––
Tháng 931––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1255––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,6%61,1%▼ 13,4%
Tháng 252,8%60,8%▲ 15,2%
Tháng 383,9%59,3%▼ 29,3%
Tháng 482,8%88,3%▲ 6,7%
Tháng 580,0%97,6%▲ 22,0%
Tháng 680,0%––
Tháng 721,4%47,6%▲ 122,2%
Tháng 889,7%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1155,4%––
Tháng 1251,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 148▲ 100,0%
Tháng 241▼ 75,0%
Tháng 303–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 60––
Tháng 716▲ 500,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 128––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,2% 773
  • Bị huỷ 4,8% 39

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–BGR165 64,3%
  2. BGR–DCA162 58,4%
  3. DCA–ILM67 80,0%
  4. IND–DCA55 64,7%
  5. DCA–IND55 72,6%
  6. CAK–CLT45 75,6%
  7. CRW–CLT44 95,5%
  8. CLT–CRW44 97,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 84,2% 0
tháng 11/2024 16 16 93,8% 0
tháng 12/2024 40 40 65,0% 0
tháng 1/2025 55 51 70,6% 4
tháng 2/2025 40 36 52,8% 4
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 29 82,8% 1
tháng 5/2025 31 30 80,0% 1
tháng 6/2025 5 5 80,0% 0
tháng 7/2025 15 14 21,4% 1
tháng 8/2025 29 29 89,7% 0
tháng 9/2025 31 30 86,7% 1
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 57 56 55,4% 1
tháng 12/2025 55 47 51,1% 8
tháng 1/2026 44 36 61,1% 8
tháng 2/2026 52 51 60,8% 1
tháng 3/2026 62 59 59,3% 3
tháng 4/2026 60 60 88,3% 0
tháng 5/2026 42 42 97,6% 0
tháng 7/2026 48 42 47,6% 6

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…