OH5164

OH5164 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Washington – Charleston. Trong 723 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12261▲ 177,3%
Tháng 22656▲ 115,4%
Tháng 33158▲ 87,1%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1242––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)196299▲ 52,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,2%60,7%▼ 3,9%
Tháng 226,3%83,9%▲ 218,9%
Tháng 345,2%76,8%▲ 70,0%
Tháng 463,3%77,8%▲ 22,8%
Tháng 554,2%71,0%▲ 31,0%
Tháng 644,0%52,0%▲ 18,2%
Tháng 763,6%34,8%▼ 45,3%
Tháng 872,4%––
Tháng 989,3%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1172,4%––
Tháng 1270,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)51,4%65,3%▲ 27,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 135▲ 66,7%
Tháng 270▼ 100,0%
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 530▼ 100,0%
Tháng 645▲ 25,0%
Tháng 794▼ 55,6%
Tháng 82––
Tháng 92––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2616▼ 38,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,5% 676
  • Bị huỷ 6,5% 47

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–CRW443 64,1%
  2. CLT–XNA54 81,1%
  3. DAY–ORD52 69,4%
  4. XNA–CLT50 87,8%
  5. ORD–DAY36 54,6%
  6. LEX–PHL30 70,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 79,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 17 17 64,7% 0
tháng 1/2025 22 19 63,2% 3
tháng 2/2025 26 19 26,3% 7
tháng 3/2025 31 31 45,2% 0
tháng 4/2025 30 30 63,3% 0
tháng 5/2025 27 24 54,2% 3
tháng 6/2025 29 25 44,0% 4
tháng 7/2025 31 22 63,6% 9
tháng 8/2025 31 29 72,4% 2
tháng 9/2025 30 28 89,3% 2
tháng 10/2025 31 31 93,6% 0
tháng 11/2025 29 29 72,4% 0
tháng 12/2025 42 41 70,7% 1
tháng 1/2026 61 56 60,7% 5
tháng 2/2026 56 56 83,9% 0
tháng 3/2026 58 56 76,8% 2
tháng 4/2026 36 36 77,8% 0
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 25 52,0% 5
tháng 7/2026 27 23 34,8% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…