OH5158
OH5158 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Washington – Albany. Trong 741 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ64,6%trên 741 chuyến
- Chậm trung bình33,6 phút
- Tháng 7/202630▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ6,9%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 8 | ▼ 85,2% |
| Tháng 2 | 52 | 16 | ▼ 69,2% |
| Tháng 3 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 49 | 16 | ▼ 67,3% |
| Tháng 5 | 60 | 20 | ▼ 66,7% |
| Tháng 6 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 7 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 32 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7 | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 395 | 150 | ▼ 62,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,0% | 33,3% | ▼ 44,5% |
| Tháng 2 | 51,2% | 26,7% | ▼ 47,9% |
| Tháng 3 | 70,9% | 44,4% | ▼ 37,3% |
| Tháng 4 | 83,7% | 86,7% | ▲ 3,6% |
| Tháng 5 | 62,7% | 70,0% | ▲ 11,6% |
| Tháng 6 | 46,2% | 66,7% | ▲ 44,5% |
| Tháng 7 | 65,5% | 48,3% | ▼ 26,3% |
| Tháng 8 | 58,6% | – | – |
| Tháng 9 | 74,1% | – | – |
| Tháng 10 | 60,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60,0% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 62,9% | 53,7% | ▼ 14,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 2 | ▼ 77,8% |
| Tháng 2 | 11 | 1 | ▼ 90,9% |
| Tháng 3 | 5 | 3 | ▼ 40,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 8 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 36 | 8 | ▼ 77,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 93,1% 690
- Bị huỷ 6,9% 51
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA ALB Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Albany | 512 | 44,0 phút | 63,9% | 93 |
| ALB DCA Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 512 | 45,1 phút | 63,2% | 90 |
| DCA BUF Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Buffalo Niagara | 476 | 62,9 phút | 41,9% | 72 |
| DAY CLT Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 596 | 42,3 phút | 57,1% | 71 |
| HSV DFW Sân bay quốc tế Huntsville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 968 | 68,2 phút | 41,5% | 61 |
| DFW HSV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Huntsville | 968 | 31,2 phút | 70,2% | 61 |
| DCA ATL Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 880 | 30,2 phút | 64,8% | 57 |
| LIT CLT Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.029 | 23,2 phút | 53,3% | 31 |
| CLT LIT Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Little Rock | 1.029 | 20,8 phút | 64,5% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 50 | 50 | 88,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 41 | 41 | 80,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 45 | 60,0% | 9 |
| tháng 2/2025 | 52 | 41 | 51,2% | 11 |
| tháng 3/2025 | 60 | 55 | 70,9% | 5 |
| tháng 4/2025 | 49 | 49 | 83,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 60 | 59 | 62,7% | 1 |
| tháng 6/2025 | 60 | 52 | 46,2% | 8 |
| tháng 7/2025 | 60 | 58 | 65,5% | 2 |
| tháng 8/2025 | 32 | 29 | 58,6% | 3 |
| tháng 9/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 7 | 5 | 60,0% | 2 |
| tháng 12/2025 | 6 | 5 | 60,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 8 | 6 | 33,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 16 | 15 | 26,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 30 | 27 | 44,4% | 3 |
| tháng 4/2026 | 16 | 15 | 86,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |