OH5122
OH5122 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 28 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Dayton. Trong 590 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 74,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,8%trên 590 chuyến
- Chậm trung bình24,1 phút
- Tháng 5/202640▲ 1.233,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ3,9%
- Các chặng mang số hiệu này28
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 5 | ▼ 91,1% |
| Tháng 2 | 56 | 16 | ▼ 71,4% |
| Tháng 3 | 24 | 30 | ▲ 25,0% |
| Tháng 4 | 27 | 54 | ▲ 100,0% |
| Tháng 5 | 3 | 40 | ▲ 1.233,3% |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 29 | – | – |
| Tháng 8 | 47 | – | – |
| Tháng 9 | 18 | – | – |
| Tháng 10 | 18 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 166 | 145 | ▼ 12,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,9% | 80,0% | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 73,2% | 56,3% | ▼ 23,2% |
| Tháng 3 | 81,8% | 82,1% | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 59,3% | 81,1% | ▲ 36,9% |
| Tháng 5 | 66,7% | 77,1% | ▲ 15,7% |
| Tháng 6 | 44,0% | – | – |
| Tháng 7 | 33,3% | – | – |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | 94,4% | – | – |
| Tháng 10 | 50,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,1% | – | – |
| Tháng 12 | 82,1% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T5) | 71,6% | 75,3% | ▲ 5,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 5 | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 5 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5) | 6 | 8 | ▲ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,1% 567
- Bị huỷ 3,9% 23
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD DAY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Dayton | 386 | 104,3 phút | 41,5% | 60 |
| ICT DFW Sân bay Wichita Dwight D. Eisenhower National – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 530 | 14,0 phút | 86,0% | 51 |
| DFW BTR Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Baton Rouge Metropolitan | 616 | 9,9 phút | 82,9% | 44 |
| BTR DFW Sân bay Baton Rouge Metropolitan – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 616 | 12,1 phút | 78,6% | 44 |
| DFW TYS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay McGhee Tyson | 1.239 | 13,7 phút | 77,1% | 37 |
| TYS DFW Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.239 | 12,2 phút | 77,1% | 37 |
| CVG PHL Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Philadelphia | 814 | 3,9 phút | 93,3% | 31 |
| PHL CVG Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 814 | -3,1 phút | 96,8% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 52 | 76,9% | 4 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 73,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 22 | 81,8% | 2 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 25 | 44,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 29 | 24 | 33,3% | 5 |
| tháng 8/2025 | 47 | 45 | 93,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 10/2025 | 18 | 18 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 52 | 52 | 73,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 56,3% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 28 | 82,1% | 2 |
| tháng 4/2026 | 54 | 53 | 81,1% | 1 |
| tháng 5/2026 | 40 | 35 | 77,1% | 5 |