OH5118
OH5118 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Philadelphia. Trong 674 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 72,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,8%trên 674 chuyến
- Chậm trung bình24,8 phút
- Tháng 7/202658▲ 3,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ5,2%
- Các chặng mang số hiệu này25
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 44 | 29 | ▼ 34,1% |
| Tháng 2 | 43 | 44 | ▲ 2,3% |
| Tháng 3 | 57 | 16 | ▼ 71,9% |
| Tháng 4 | 30 | 3 | ▼ 90,0% |
| Tháng 5 | 12 | 25 | ▲ 108,3% |
| Tháng 6 | 5 | 60 | ▲ 1.100,0% |
| Tháng 7 | 56 | 58 | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 24 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 247 | 235 | ▼ 4,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 87,0% | ▲ 15,9% |
| Tháng 2 | 55,0% | 83,7% | ▲ 52,2% |
| Tháng 3 | 78,6% | 85,7% | ▲ 9,1% |
| Tháng 4 | 90,0% | 66,7% | ▼ 25,9% |
| Tháng 5 | 75,0% | 76,0% | ▲ 1,3% |
| Tháng 6 | 100,0% | 60,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 69,8% | 67,2% | ▼ 3,6% |
| Tháng 8 | 77,8% | – | – |
| Tháng 9 | 87,5% | – | – |
| Tháng 10 | 90,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 54,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 77,6% | 75,2% | ▼ 3,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 6 | ▲ 50,0% |
| Tháng 2 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 3 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 13 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 21 | 9 | ▼ 57,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,8% 639
- Bị huỷ 5,2% 35
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
8| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | 38,0 phút | 62,8% | 144 |
| PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.072 | 11,6 phút | 74,0% | 76 |
| CLT CHS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Charleston | 271 | 25,6 phút | 69,2% | 65 |
| CHS CLT Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 271 | 47,5 phút | 63,1% | 65 |
| CLT SAV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 344 | 9,2 phút | 79,3% | 35 |
| IND DCA Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 802 | 54,7 phút | 71,4% | 32 |
| DCA IND Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Indianapolis | 802 | 46,5 phút | 71,0% | 32 |
| CLT MSN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Dane County Regional Truax | 1.139 | 3,7 phút | 90,3% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 56,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 44 | 40 | 75,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 43 | 40 | 55,0% | 3 |
| tháng 3/2025 | 57 | 56 | 78,6% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 56 | 43 | 69,8% | 13 |
| tháng 8/2025 | 30 | 27 | 77,8% | 3 |
| tháng 9/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 24 | 54,2% | 2 |
| tháng 1/2026 | 29 | 23 | 87,0% | 6 |
| tháng 2/2026 | 44 | 43 | 83,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 16 | 14 | 85,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 25 | 25 | 76,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 60,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 58 | 58 | 67,2% | 0 |