OH5113

OH5113 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Dayton – Charlotte. Trong 748 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13136▲ 16,1%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32628▲ 7,7%
Tháng 430300,0%
Tháng 53138▲ 22,6%
Tháng 62950▲ 72,4%
Tháng 73044▲ 46,7%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)201254▲ 26,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 160,7%68,6%▲ 12,9%
Tháng 247,4%77,8%▲ 64,2%
Tháng 350,0%87,0%▲ 73,9%
Tháng 483,3%92,9%▲ 11,4%
Tháng 577,4%89,5%▲ 15,6%
Tháng 650,0%75,0%▲ 50,0%
Tháng 763,3%88,6%▲ 40,0%
Tháng 875,9%––
Tháng 966,7%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1182,7%––
Tháng 1268,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,7%82,8%▲ 34,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 131▼ 66,7%
Tháng 251▼ 80,0%
Tháng 325▲ 150,0%
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 632▼ 33,3%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1311▼ 15,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 724
  • Bị huỷ 3,2% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DAY–CLT167 70,7%
  2. CLT–DAY106 85,9%
  3. CLT–CAK56 85,5%
  4. CAK–CLT56 80,0%
  5. RDU–PHL37 65,7%
  6. GSP–DCA37 42,4%
  7. PHL–BNA36 66,7%
  8. CLT–TYS30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
DAY CLT Sân bay quốc tế Dayton – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 596 21,9 phút 70,7% 167
CLT DAY Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dayton 596 4,1 phút 85,9% 106
CLT CAK Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay vùng Akron Canton 636 9,2 phút 85,5% 56
CAK CLT Sân bay vùng Akron Canton – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 636 11,3 phút 80,0% 56
RDU PHL Sân bay quốc tế Raleigh-Durham – Sân bay quốc tế Philadelphia 542 30,1 phút 65,7% 37
GSP DCA Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 637 53,7 phút 42,4% 37
PHL BNA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Nashville 1.084 62,3 phút 66,7% 36
CLT TYS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay McGhee Tyson 284 1,7 phút 93,3% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 84,2% 0
tháng 11/2024 54 54 92,6% 0
tháng 12/2024 19 19 57,9% 0
tháng 1/2025 31 28 60,7% 3
tháng 2/2025 24 19 47,4% 5
tháng 3/2025 26 24 50,0% 2
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 29 26 50,0% 3
tháng 7/2025 30 30 63,3% 0
tháng 8/2025 29 29 75,9% 0
tháng 9/2025 30 30 66,7% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 52 52 82,7% 0
tháng 12/2025 60 60 68,3% 0
tháng 1/2026 36 35 68,6% 1
tháng 2/2026 28 27 77,8% 1
tháng 3/2026 28 23 87,0% 5
tháng 4/2026 30 28 92,9% 2
tháng 5/2026 38 38 89,5% 0
tháng 6/2026 50 48 75,0% 2
tháng 7/2026 44 44 88,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…