OH5099
OH5099 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Akron. Trong 585 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,4%trên 585 chuyến
- Chậm trung bình23,0 phút
- Tháng 7/202626▼ 16,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,6%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 8 | ▼ 70,4% |
| Tháng 2 | 24 | 23 | ▼ 4,2% |
| Tháng 3 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 4 | 54 | 30 | ▼ 44,4% |
| Tháng 5 | 35 | 31 | ▼ 11,4% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 26 | ▼ 16,1% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 16 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 55 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 226 | 179 | ▼ 20,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 83,3% | ▲ 3,2% |
| Tháng 2 | 54,6% | 76,2% | ▲ 39,7% |
| Tháng 3 | 84,0% | 77,4% | ▼ 7,8% |
| Tháng 4 | 67,3% | 96,7% | ▲ 43,6% |
| Tháng 5 | 47,1% | 80,7% | ▲ 71,4% |
| Tháng 6 | 63,3% | 72,4% | ▲ 14,3% |
| Tháng 7 | 71,0% | 61,5% | ▼ 13,3% |
| Tháng 8 | 87,1% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80,4% | – | – |
| Tháng 12 | 60,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 66,9% | 78,3% | ▲ 17,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 2 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 5 | ▼ 16,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,4% 564
- Bị huỷ 3,6% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 29/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT CAK Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay vùng Akron Canton | 636 | 26,1 phút | 74,0% | 254 |
| CLT RIC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Richmond | 413 | 15,6 phút | 77,1% | 70 |
| DFW JAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Jackson-Evers | 655 | 26,9 phút | 65,0% | 46 |
| PHL BHM Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 1.241 | -4,2 phút | 93,2% | 44 |
| PHL CVG Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 814 | 40,6 phút | 50,0% | 31 |
| CMH CLT Sân bay quốc tế John Glenn Columbus – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 559 | 18,8 phút | 60,0% | 31 |
| CLT CMH Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 559 | 17,4 phút | 70,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 26 | 50,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 80,8% | 1 |
| tháng 2/2025 | 24 | 22 | 54,6% | 2 |
| tháng 3/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 52 | 67,3% | 2 |
| tháng 5/2025 | 35 | 34 | 47,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 16 | 16 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 55 | 46 | 80,4% | 9 |
| tháng 12/2025 | 15 | 15 | 60,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 6 | 83,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 23 | 21 | 76,2% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 72,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |