OH5086

OH5086 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Cincinnati. Trong 677 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13126▼ 16,1%
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 32824▼ 14,3%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 52738▲ 40,7%
Tháng 6642▲ 600,0%
Tháng 75742▼ 26,3%
Tháng 836––
Tháng 930––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1127––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)207220▲ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 170,0%90,9%▲ 29,9%
Tháng 275,0%82,4%▲ 9,8%
Tháng 376,9%81,8%▲ 6,4%
Tháng 473,3%96,6%▲ 31,7%
Tháng 540,0%79,0%▲ 97,4%
Tháng 650,0%52,5%▲ 5,0%
Tháng 775,5%38,1%▼ 49,5%
Tháng 876,5%––
Tháng 982,8%––
Tháng 1072,6%–đang tích luỹ
Tháng 1169,2%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)65,8%74,5%▲ 13,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 242▼ 50,0%
Tháng 3220,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 602–
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1310▼ 23,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,7% 648
  • Bị huỷ 4,3% 29

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–CVG374 74,6%
  2. CLT–CHS51 46,0%
  3. CHS–CLT51 50,0%
  4. DFW–HRL33 87,5%
  5. DCA–BDL32 76,7%
  6. BDL–DCA32 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 29 29 72,4% 0
tháng 12/2024 28 28 64,3% 0
tháng 1/2025 31 30 70,0% 1
tháng 2/2025 28 24 75,0% 4
tháng 3/2025 28 26 76,9% 2
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 27 25 40,0% 2
tháng 6/2025 6 6 50,0% 0
tháng 7/2025 57 53 75,5% 4
tháng 8/2025 36 34 76,5% 2
tháng 9/2025 30 29 82,8% 1
tháng 10/2025 51 51 72,6% 0
tháng 11/2025 27 26 69,2% 1
tháng 12/2025 29 27 66,7% 2
tháng 1/2026 26 22 90,9% 4
tháng 2/2026 19 17 82,4% 2
tháng 3/2026 24 22 81,8% 2
tháng 4/2026 29 29 96,6% 0
tháng 5/2026 38 38 79,0% 0
tháng 6/2026 42 40 52,5% 2
tháng 7/2026 42 42 38,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…