OH5080
OH5080 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Washington – Memphis. Trong 942 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,7%trên 942 chuyến
- Chậm trung bình14,4 phút
- Tháng 7/202660▲ 11,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,6%
- Các chặng mang số hiệu này20
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 52 | ▼ 16,1% |
| Tháng 2 | 40 | 51 | ▲ 27,5% |
| Tháng 3 | 53 | 51 | ▼ 3,8% |
| Tháng 4 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 5 | 5 | 42 | ▲ 740,0% |
| Tháng 6 | 44 | 60 | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 54 | 60 | ▲ 11,1% |
| Tháng 8 | 52 | – | – |
| Tháng 9 | 28 | – | – |
| Tháng 10 | 19 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 57 | – | – |
| Tháng 12 | 40 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 288 | 350 | ▲ 21,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94,2% | 69,6% | ▼ 26,2% |
| Tháng 2 | 63,2% | 80,9% | ▲ 28,0% |
| Tháng 3 | 78,9% | 72,3% | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | 82,8% | 97,1% | ▲ 17,3% |
| Tháng 5 | 100,0% | 95,2% | ▼ 4,8% |
| Tháng 6 | 92,5% | 85,7% | ▼ 7,3% |
| Tháng 7 | 82,0% | 69,5% | ▼ 15,3% |
| Tháng 8 | 90,0% | – | – |
| Tháng 9 | 89,3% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,2% | – | – |
| Tháng 12 | 62,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,8% | 81,5% | ▼ 3,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 10 | 6 | ▼ 40,0% |
| Tháng 2 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 7 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 22 | 19 | ▼ 13,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,4% 899
- Bị huỷ 4,6% 43
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
11Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 54 | 85,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 34 | 34 | 58,8% | 0 |
| tháng 1/2025 | 62 | 52 | 94,2% | 10 |
| tháng 2/2025 | 40 | 38 | 63,2% | 2 |
| tháng 3/2025 | 53 | 52 | 78,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 44 | 40 | 92,5% | 4 |
| tháng 7/2025 | 54 | 50 | 82,0% | 4 |
| tháng 8/2025 | 52 | 50 | 90,0% | 2 |
| tháng 9/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 19 | 19 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 57 | 57 | 84,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 40 | 40 | 62,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 52 | 46 | 69,6% | 6 |
| tháng 2/2026 | 51 | 47 | 80,9% | 4 |
| tháng 3/2026 | 51 | 47 | 72,3% | 4 |
| tháng 4/2026 | 34 | 34 | 97,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 95,2% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 85,7% | 4 |
| tháng 7/2026 | 60 | 59 | 69,5% | 1 |