OH5023

OH5023 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Bangor – Washington. Trong 805 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 69,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 16162▲ 1,6%
Tháng 24050▲ 25,0%
Tháng 33054▲ 80,0%
Tháng 43034▲ 13,3%
Tháng 53120▼ 35,5%
Tháng 630––
Tháng 730––
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1150––
Tháng 1257––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)192220▲ 14,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,4%57,4%▼ 24,8%
Tháng 260,0%59,6%▼ 0,7%
Tháng 364,3%66,0%▲ 2,7%
Tháng 475,0%70,6%▼ 5,9%
Tháng 569,0%72,2%▲ 4,7%
Tháng 647,6%––
Tháng 713,6%––
Tháng 871,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1079,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,0%––
Tháng 1279,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)68,9%65,2%▼ 5,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 168▲ 33,3%
Tháng 203–
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 5220,0%
Tháng 69––
Tháng 78––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 124––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)1214▲ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 93,8% 755
  • Bị huỷ 6,2% 50

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BGR–DCA240 69,4%
  2. DCA–BGR238 70,4%
  3. DFW–MGM123 70,1%
  4. DFW–DAY61 82,0%
  5. SAV–DCA52 22,9%
  6. PHL–JAX31 72,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 94,7% 0
tháng 11/2024 54 54 92,6% 0
tháng 12/2024 61 60 60,0% 1
tháng 1/2025 61 55 76,4% 6
tháng 2/2025 40 40 60,0% 0
tháng 3/2025 30 28 64,3% 2
tháng 4/2025 30 28 75,0% 2
tháng 5/2025 31 29 69,0% 2
tháng 6/2025 30 21 47,6% 9
tháng 7/2025 30 22 13,6% 8
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 31 29 79,3% 2
tháng 11/2025 50 50 76,0% 0
tháng 12/2025 57 53 79,3% 4
tháng 1/2026 62 54 57,4% 8
tháng 2/2026 50 47 59,6% 3
tháng 3/2026 54 53 66,0% 1
tháng 4/2026 34 34 70,6% 0
tháng 5/2026 20 18 72,2% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…