NK380
NK380 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Orlando. Trong 316 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 4/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,9%trên 316 chuyến
- Chậm trung bình8,3 phút
- Tháng 4/202614▼ 30,0%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ3,8%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 25 | ▼ 19,4% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 20 | 31 | ▲ 55,0% |
| Tháng 4 | 20 | 14 | ▼ 30,0% |
| Tháng 5 | 5 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 99 | 98 | ▼ 1,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 77,3% | ▼ 17,4% |
| Tháng 2 | 78,6% | 96,0% | ▲ 22,2% |
| Tháng 3 | 85,0% | 76,9% | ▼ 9,5% |
| Tháng 4 | 85,0% | 92,9% | ▲ 9,2% |
| Tháng 5 | 80,0% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,4% | – | – |
| Tháng 12 | 83,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 85,5% | 85,8% | ▲ 0,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 5 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 11 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,2% 304
- Bị huỷ 3,8% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/11/2024 → 14/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| PHL MCO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Orlando | 1.389 | 4,5 phút | 84,0% | 91 |
| FLL DTW Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Detroit | 1.819 | 13,9 phút | 80,7% | 62 |
| MCO ACY Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Atlantic City | 1.373 | -0,5 phút | 87,3% | 55 |
| SAN OAK Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Oakland | 718 | 3,9 phút | 82,9% | 41 |
| LGA FLL Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.735 | 15,3 phút | 84,9% | 35 |
| IAH FLL Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.552 | 20,8 phút | 75,0% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 72,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 25 | 22 | 77,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 96,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 26 | 76,9% | 5 |
| tháng 4/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |