NK2207
NK2207 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – San Juan. Trong 244 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 4/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,7%trên 244 chuyến
- Chậm trung bình18,9 phút
- Tháng 4/202614
- Bị huỷ4,9%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 18 | ▲ 125,0% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 14 | – |
| Tháng 5 | 18 | – | – |
| Tháng 6 | 19 | – | – |
| Tháng 7 | 3 | – | – |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 3 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 100,0% | ▲ 14,3% |
| Tháng 2 | – | 80,8% | – |
| Tháng 3 | – | 74,1% | – |
| Tháng 4 | – | 92,9% | – |
| Tháng 5 | 61,1% | – | – |
| Tháng 6 | 72,2% | – | – |
| Tháng 7 | 100,0% | – | – |
| Tháng 8 | 79,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 4 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,1% 232
- Bị huỷ 4,9% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/11/2024 → 14/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW SJU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 3.482 | 21,8 phút | 84,2% | 91 |
| MCO BOS Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Logan | 1.806 | 18,1 phút | 69,0% | 59 |
| MSY TPA Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Tampa | 785 | 39,5 phút | 69,2% | 40 |
| ACY RSW Sân bay quốc tế Atlantic City – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.584 | -3,3 phút | 100,0% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 29 | 58,6% | 1 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 19 | 18 | 72,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 100,0% | 1 |
| tháng 12/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 15 | 100,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 26 | 80,8% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 27 | 74,1% | 4 |
| tháng 4/2026 | 14 | 14 | 92,9% | 0 |