1.584 km · Nội địa

Atlantic City (ACY) – Tây Nam Florida (RSW)

Tháng 5/2026 có 2 chuyến bay khai thác giữa Atlantic City và Tây Nam Florida, tính cả hai chiều; 100,0% đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Chuyến bay theo tháng

Chỉ hiện những tháng đã trọn. Một tháng xuất hiện khi nguồn đã công bố đủ mọi ngày của tháng đó.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2025Chuyến bay khai thác 2026So cùng kỳ
Tháng 17259▼ 18,1%
Tháng 25648▼ 14,3%
Tháng 36254▼ 12,9%
Tháng 47658▼ 23,7%
Tháng 5462▼ 95,7%
Tháng 640––
Tháng 752––
Tháng 873––
Tháng 962––
Tháng 1061–đang tích luỹ
Tháng 1178––
Tháng 1261––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)312221▼ 29,2%

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Chuyến khởi hành trễ không quá 15 phút so với lịch.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳTỷ lệ đúng giờ 2025Tỷ lệ đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%57,6%▼ 34,2%
Tháng 292,9%60,4%▼ 35,0%
Tháng 388,7%63,0%▼ 29,0%
Tháng 488,2%74,1%▼ 16,0%
Tháng 580,4%100,0%▲ 24,4%
Tháng 677,5%––
Tháng 784,6%––
Tháng 887,7%––
Tháng 991,9%––
Tháng 1075,4%–đang tích luỹ
Tháng 1187,2%––
Tháng 1268,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)87,5%71,0%▼ 18,9%

Chuyến bị huỷ theo tháng

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến bị huỷ 2025Chuyến bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 208–
Tháng 308–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)320▲ 566,7%

Theo chiều bay

ACY → RSW

Chuyến theo lịch
583
Chuyến khai thác
569
Bị huỷ
14 · 2,4%
Tỷ lệ đúng giờ
82,1%

RSW → ACY

Chuyến theo lịch
586
Chuyến khai thác
572
Bị huỷ
14 · 2,4%
Tỷ lệ đúng giờ
79,5%

ACY → RSW và RSW → ACY tính riêng.

Các hãng khai thác tuyến

1/10/2024 – 31/5/2026
HãngChuyến theo lịch Thị phần Tỷ lệ đúng giờ Bị huỷ
Spirit Airlines NK 1.169 100,0% 80,8% 28

Thị phần tính trên số chuyến theo lịch trong kỳ. Chuyến liên danh chỉ tính một lần, cho hãng khai thác.

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành theo lịch (giờ địa phương) tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Giờ tính tại sân bay khởi hành của từng chuyến; gộp cả hai chiều.

Các chuyến nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · 12/10/2024 → 1/5/2026

Chuyến bay ghi nhận1.169ACY–RSW

Giờ khởi hành

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
00:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 01:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 02:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 03:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 04:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 05:00 · 75 · 75 chuyến ghi nhận · 75 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 06:00 · 43 · 43 chuyến ghi nhận · 43 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 07:00 · 35 · 35 chuyến ghi nhận · 33 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 08:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 09:00 · 79 · 79 chuyến ghi nhận · 78 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 10:00 · 60 · 60 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 11:00 · 54 · 54 chuyến ghi nhận · 49 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 12:00 · 123 · 123 chuyến ghi nhận · 117 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 13:00 · 78 · 78 chuyến ghi nhận · 78 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 14:00 · 48 · 48 chuyến ghi nhận · 48 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 15:00 · 93 · 93 chuyến ghi nhận · 89 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 16:00 · 48 · 48 chuyến ghi nhận · 48 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 17:00 · 166 · 166 chuyến ghi nhận · 164 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 18:00 · 66 · 66 chuyến ghi nhận · 60 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 19:00 · 32 · 32 chuyến ghi nhận · 32 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 20:00 · 89 · 89 chuyến ghi nhận · 89 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 21:00 · 80 · 80 chuyến ghi nhận · 78 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 22:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) 23:00 · Chưa có số liệu · 0 chuyến ghi nhận · 0 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
00:00Chưa có số liệu———
01:00Chưa có số liệu———
02:00Chưa có số liệu———
03:00Chưa có số liệu———
04:00Chưa có số liệu———
05:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7575
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4343
07:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3335
08:00Chưa có số liệu———
09:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7879
10:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6060
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4954
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—117123
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7878
14:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8993
16:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—164166
18:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—6066
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—3232
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—8989
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được—7880
22:00Chưa có số liệu———
23:00Chưa có số liệu———

Thứ trong tuần

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
Thứ Hai · 182 · 182 chuyến ghi nhận · 174 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Ba · 142 · 142 chuyến ghi nhận · 140 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Tư · 148 · 148 chuyến ghi nhận · 146 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Năm · 181 · 181 chuyến ghi nhận · 180 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Sáu · 179 · 179 chuyến ghi nhận · 178 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Thứ Bảy · 153 · 153 chuyến ghi nhận · 149 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) Chủ Nhật · 184 · 184 chuyến ghi nhận · 174 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
Thứ HaiChưa đủ 200 chuyến đo được—174182
Thứ BaChưa đủ 200 chuyến đo được—140142
Thứ TưChưa đủ 200 chuyến đo được—146148
Thứ NămChưa đủ 200 chuyến đo được—180181
Thứ SáuChưa đủ 200 chuyến đo được—178179
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được—149153
Chủ NhậtChưa đủ 200 chuyến đo được—174184

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Chuyến bay ghi nhận Phủ một phần: chỉ các hãng báo cáo đúng giờ cho Bộ Giao thông Mỹ
T1 · 136 · 136 chuyến ghi nhận · 131 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T2 · 112 · 112 chuyến ghi nhận · 104 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T3 · 124 · 124 chuyến ghi nhận · 116 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T4 · 136 · 136 chuyến ghi nhận · 134 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T5 · 48 · 48 chuyến ghi nhận · 48 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T6 · 40 · 40 chuyến ghi nhận · 40 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T7 · 52 · 52 chuyến ghi nhận · 52 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T8 · 73 · 73 chuyến ghi nhận · 73 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T9 · 62 · 62 chuyến ghi nhận · 62 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T10 · 101 · 101 chuyến ghi nhận · 101 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T11 · 138 · 138 chuyến ghi nhận · 136 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) T12 · 147 · 147 chuyến ghi nhận · 144 chuyến đo được · Nguồn: Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS)

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhChuyến bay ghi nhận
T1Chưa đủ 200 chuyến đo được—131136
T2Chưa đủ 200 chuyến đo được—104112
T3Chưa đủ 200 chuyến đo được—116124
T4Chưa đủ 200 chuyến đo được—134136
T5Chưa đủ 200 chuyến đo được—4848
T6Chưa đủ 200 chuyến đo được—4040
T7Chưa đủ 200 chuyến đo được—5252
T8Chưa đủ 200 chuyến đo được—7373
T9Chưa đủ 200 chuyến đo được—6262
T10Chưa đủ 200 chuyến đo được—101101
T11Chưa đủ 200 chuyến đo được—136138
T12Chưa đủ 200 chuyến đo được—144147

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có số liệu, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 78,9% 922
  • Trễ trên 15 phút 18,7% 219
  • Bị huỷ 2,4% 28
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ theo lịch tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Số hiệu chuyến bay trên tuyến

20
20 trong 20
Số hiệu chuyến bayTheo chiều bay Chuyến khởi hànhĐúng giờ
NK1601 RSW → ACY 97 63,2%
NK1602 ACY → RSW 97 63,2%
NK267 ACY → RSW 74 87,7%
NK268 RSW → ACY 71 84,3%
NK2001 RSW → ACY 59 88,1%
NK2002 ACY → RSW 58 81,0%
NK707 ACY → RSW 58 84,5%
NK708 RSW → ACY 58 82,8%
NK799 RSW → ACY 55 87,3%
NK796 ACY → RSW 54 92,6%
NK2604 ACY → RSW 40 90,0%
NK2607 RSW → ACY 40 75,0%
NK307 RSW → ACY 36 79,4%
NK936 RSW → ACY 35 62,9%
NK306 ACY → RSW 33 90,3%
NK941 ACY → RSW 33 57,6%
NK1874 ACY → RSW 32 81,3%
NK2207 ACY → RSW 32 100,0%
NK2208 RSW → ACY 32 83,9%
NK1873 RSW → ACY 31 93,6%

Số hiệu là mã bán vé. Một chuyến liên danh có thể mang nhiều số hiệu. Chỉ số hiệu có từ 30 chuyến trở lên mới có trang riêng.

Số liệu theo tháng
KỳChuyến khai thác So cùng kỳBị huỷ Tỷ lệ đúng giờ
tháng 5/2026 2 −95,7% 0 100,0%
tháng 4/2026 58 −23,7% 2 74,1%
tháng 3/2026 54 −12,9% 8 63,0%
tháng 2/2026 48 −14,3% 8 60,4%
tháng 1/2026 59 −18,1% 2 57,6%
tháng 12/2025 61 −26,5% 0 68,9%
tháng 11/2025 78 +34,5% 2 87,2%
tháng 10/2025 61 +52,5% 0 75,4%
tháng 9/2025 62 0 91,9%
tháng 8/2025 73 0 87,7%
tháng 7/2025 52 0 84,6%
tháng 6/2025 40 0 77,5%
tháng 5/2025 46 0 80,4%
tháng 4/2025 76 0 88,2%
tháng 3/2025 62 0 88,7%
tháng 2/2025 56 0 92,9%
tháng 1/2025 72 3 87,5%
tháng 12/2024 83 3 79,5%
tháng 11/2024 58 0 89,7%
tháng 10/2024 40 0 90,0%

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…