NK194
NK194 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là San Jose – Las Vegas. Trong 295 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 68,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,9%trên 295 chuyến
- Chậm trung bình17,8 phút
- Tháng 4/202614▼ 33,3%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ4,1%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 24 | ▲ 9,1% |
| Tháng 2 | 19 | 23 | ▲ 21,1% |
| Tháng 3 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 4 | 21 | 14 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 6 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 25 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 91 | 92 | ▲ 1,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,4% | 66,7% | ▼ 22,8% |
| Tháng 2 | 89,5% | 28,6% | ▼ 68,1% |
| Tháng 3 | 75,9% | 50,0% | ▼ 34,1% |
| Tháng 4 | 95,2% | 57,1% | ▼ 40,0% |
| Tháng 5 | 66,7% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 56,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 86,7% | 50,6% | ▼ 41,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 7 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 0 | 12 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,9% 283
- Bị huỷ 4,1% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 14/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJC LAS Sân bay quốc tế San Jose – Sân bay quốc tế Harry Reid | 620 | 18,3 phút | 74,2% | 89 |
| MCO PIT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Pittsburgh | 1.345 | 26,1 phút | 53,3% | 86 |
| DFW LAS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.695 | 8,8 phút | 81,5% | 54 |
| IAH MSY Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 489 | -0,0 phút | 88,6% | 35 |
| MCO DFW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.582 | 32,1 phút | 46,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 65,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 25 | 25 | 56,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 21 | 66,7% | 3 |
| tháng 2/2026 | 23 | 21 | 28,6% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 24 | 50,0% | 7 |
| tháng 4/2026 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |