NK1311
NK1311 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Tampa – Fort Lauderdale. Trong 296 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 67,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ67,6%trên 296 chuyến
- Chậm trung bình24,2 phút
- Tháng 4/202613▼ 56,7%so với tháng 4/2025
- Bị huỷ4,1%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 24 | ▼ 22,6% |
| Tháng 2 | 26 | 28 | ▲ 7,7% |
| Tháng 3 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 30 | 13 | ▼ 56,7% |
| Tháng 5 | 6 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 117 | 96 | ▼ 17,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,6% | 73,9% | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | 76,9% | 48,0% | ▼ 37,6% |
| Tháng 3 | 73,3% | 31,0% | ▼ 57,7% |
| Tháng 4 | 73,3% | 36,4% | ▼ 50,4% |
| Tháng 5 | 66,7% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T4) | 75,5% | 47,3% | ▼ 37,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4) | 3 | 8 | ▲ 166,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,9% 284
- Bị huỷ 4,1% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 14/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| TPA FLL Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 317 | 38,7 phút | 47,7% | 96 |
| MSP ATL Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.460 | 17,7 phút | 79,8% | 85 |
| MCO DTW Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Detroit | 1.544 | 19,5 phút | 73,0% | 63 |
| MCO IAH Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay liên lục địa George Bush | 1.372 | 15,3 phút | 75,5% | 52 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 75,0% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 28 | 78,6% | 3 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 24 | 23 | 73,9% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 25 | 48,0% | 3 |
| tháng 3/2026 | 31 | 29 | 31,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 13 | 11 | 36,4% | 2 |