MQ3938
MQ3938 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Redmond – Phoenix. Trong 959 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,1%trên 959 chuyến
- Chậm trung bình10,1 phút
- Tháng 7/202660▼ 1,6%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,3%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 25 | 31 | ▲ 24,0% |
| Tháng 2 | 44 | 25 | ▼ 43,2% |
| Tháng 3 | 60 | 31 | ▼ 48,3% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 42 | ▲ 35,5% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 61 | 60 | ▼ 1,6% |
| Tháng 8 | 54 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 36 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 46 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 307 | 279 | ▼ 9,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,0% | 89,3% | ▲ 6,3% |
| Tháng 2 | 93,2% | 95,7% | ▲ 2,7% |
| Tháng 3 | 93,3% | 90,3% | ▼ 3,2% |
| Tháng 4 | 73,3% | 71,4% | ▼ 2,6% |
| Tháng 5 | 58,6% | 80,5% | ▲ 37,3% |
| Tháng 6 | 63,5% | 83,6% | ▲ 31,8% |
| Tháng 7 | 62,1% | 96,7% | ▲ 55,7% |
| Tháng 8 | 66,7% | – | – |
| Tháng 9 | 86,4% | – | – |
| Tháng 10 | 69,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,8% | – | – |
| Tháng 12 | 67,4% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,4% | 86,8% | ▲ 15,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | 0 | 2 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 2 | – |
| Tháng 5 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 7 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 13 | ▲ 44,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,7% 927
- Bị huỷ 3,3% 32
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
12Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 54 | 96,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 93,2% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 60 | 93,3% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 58,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 56 | 52 | 63,5% | 4 |
| tháng 7/2025 | 61 | 58 | 62,1% | 3 |
| tháng 8/2025 | 54 | 54 | 66,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 59 | 86,4% | 1 |
| tháng 10/2025 | 36 | 36 | 69,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 49 | 87,8% | 9 |
| tháng 12/2025 | 46 | 46 | 67,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 89,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 25 | 23 | 95,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 80,5% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 55 | 83,6% | 5 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 96,7% | 0 |