MQ3903

MQ3903 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Tallahassee – Miami. Trong 655 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 87,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12029▲ 45,0%
Tháng 22213▼ 40,9%
Tháng 374▼ 42,9%
Tháng 42638▲ 46,2%
Tháng 53042▲ 40,0%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73128▼ 9,7%
Tháng 831––
Tháng 928––
Tháng 1053–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)166183▲ 10,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 277,3%61,5%▼ 20,4%
Tháng 385,7%50,0%▼ 41,7%
Tháng 496,2%91,9%▼ 4,4%
Tháng 596,7%79,5%▼ 17,8%
Tháng 686,7%75,9%▼ 12,5%
Tháng 790,3%75,0%▼ 17,0%
Tháng 890,3%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1088,7%–đang tích luỹ
Tháng 1187,0%––
Tháng 1293,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)87,5%76,3%▼ 12,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 503–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)04

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 637
  • Bị huỷ 2,7% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. TLH–MIA181 93,4%
  2. DFW–BTR68 72,1%
  3. PHX–YUM61 90,7%
  4. YUM–PHX48 85,4%
  5. DFW–GRK32 68,8%
  6. XNA–DFW31 89,7%
  7. DFW–XNA31 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 97,5% 0
tháng 11/2024 33 33 87,9% 0
tháng 12/2024 30 30 76,7% 0
tháng 1/2025 20 20 80,0% 0
tháng 2/2025 22 22 77,3% 0
tháng 3/2025 7 7 85,7% 0
tháng 4/2025 26 26 96,2% 0
tháng 5/2025 30 30 96,7% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 90,3% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 28 28 100,0% 0
tháng 10/2025 53 53 88,7% 0
tháng 11/2025 60 46 87,0% 14
tháng 12/2025 31 31 93,6% 0
tháng 1/2026 29 29 100,0% 0
tháng 2/2026 13 13 61,5% 0
tháng 3/2026 4 4 50,0% 0
tháng 4/2026 38 37 91,9% 1
tháng 5/2026 42 39 79,5% 3
tháng 6/2026 29 29 75,9% 0
tháng 7/2026 28 28 75,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…